Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

1. Knod your head --  Gật đầu 2. Shake your head --  Lắc đầu 3. Turn your head --  Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes -- ...

Đọc thêm »

54 TỪ VỰNG VỀ CÔNG VIỆC 54 TỪ VỰNG VỀ CÔNG VIỆC

1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch 2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc 3. interview /'intəvju:/: ...

Đọc thêm »

CÁC CÁCH SỬ DỤNG TỪ "WELCOME" ? CÁC CÁCH SỬ DỤNG TỪ "WELCOME" ?

1. Welcome là một tính từ như trong câu “to make someone welcome” (niềm nở tiếp đãi ai) còn có nghĩa “cứ tự nhiên” Ex: - If you want to fini...

Đọc thêm »

Ứng dụng của động từ “miss” Ứng dụng của động từ “miss”

"Miss" là một động từ khá đặc biệt trong Tiếng Anh với nhiều ý nghĩa nên đôi khi gây bối rối cho người sử dụng. Dưới đây là một số...

Đọc thêm »

“Contain” có giống với “include”? “Contain” có giống với “include”?

- This suitcase contains my clothes and some books.-> Câu này sẽ được hiểu là: Cái vali này đựng quần áo của tôi và vài quyển sách - ngoà...

Đọc thêm »

Phân biệt chance và opportunity Phân biệt chance và opportunity

I. Chance of V-ing  Chúng ta thường nói "Someone has a (good) chance of doing something" (Ai đó/có khả năng để làm điều gì) - Do y...

Đọc thêm »

THẾ GIỚI MÀU SẮC THẾ GIỚI MÀU SẮC

1. RED : đỏ - deep red: đỏ sẫm - pink: hồng - murrey: hồng tím - reddish: đỏ nhạt - scarlet: phấn hồng - vermeil: hồng đỏ - rosy: đỏ hoa hồn...

Đọc thêm »

NHỮNG CỤM TỪ SIÊU THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH NHỮNG CỤM TỪ SIÊU THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi  2, Big mouth: Nhiều chuyện 3, By the way: À này 4, Be my guest: Tự nhiên 5, Break it up: Dừng tay 6, Come on: ...

Đọc thêm »

31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

1. mother: người mẹ, tình mẫu tử 2. passion: tình cảm, cảm xúc 3. smile: nụ cười thân thiện 4. love: tình yêu 5. eternity: sự bất diệt, vĩnh...

Đọc thêm »

159 LOÀI ĐỘNG VẬT TRONG TIẾNG ANH 159 LOÀI ĐỘNG VẬT TRONG TIẾNG ANH

1. Abalone :bào ngư 2. Aligator :cá sấu nam mỹ 3. Anteater :thú ăn kiến 4. Armadillo :con ta tu 5. Ass : con lừa 6. Baboon :khỉ đầu chó 7. B...

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng Anh trong văn phòng Từ vựng tiếng Anh trong văn phòng

1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ - người trực tổng đài 2. headset /ˈhed.set/ - tai nghe 3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ - tổn...

Đọc thêm »

TÊN MỘT VÀI CHỨNG BỆNH TRONG TIẾNG ANH TÊN MỘT VÀI CHỨNG BỆNH TRONG TIẾNG ANH

Backache - Đau lưng Cold - Cảm lạnh thông thường Colic - Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em) Coughing - Ho Diarrhoea /,daiə'riə/ - Tiêu c...

Đọc thêm »

NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN" NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN"

To belivevein st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai To delight in st: hồ hởi về cái gì To employ in st : sử dụng về cái gì To encourage sb in st ...

Đọc thêm »

Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR

1.OF  Ashamed of : xấu hổ về…  Afraid of : sợ, e ngại…  Ahead of ; trước  Aware of : nhận thức  Capable of : có khả năng  Confident of : tin...

Đọc thêm »

TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ

Khi có hai hoặc nhiều tính từ đứng trước danh từ thì trật tự thường (nhưng không phải luôn luôn) được sắp xếp theo thứ tự sau: 1. DETERMINER...

Đọc thêm »

PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look

1. look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ trước khi có kế hoạch làm gì 2. look about one: nhìn quanh 3. look after: nhìn theo; trông nom, chăm...

Đọc thêm »

NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

absent from : vắng mặt ở accustomed to : quen với acquainted with : quen với afraid of : lo sợ, e ngại vì angry at : giận anxious about : lo...

Đọc thêm »

Phân biệt: RETURN HOME, GET BACK HOME và ARRIVE HOME Phân biệt: RETURN HOME, GET BACK HOME và ARRIVE HOME

Hẳn nhiều bạn đã quen thuộc với 2 từ come back và go back cũng như có thể nêu được sự khác biệt giữa chúng. Thế nhưng bạn đã bao giờ tự hỏi ...

Đọc thêm »

Một số cặp giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ Một số cặp giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ

• Absent oneself from (vắng mặt) • Accuse sb of (tố cáo ai việc gì) • Adapt oneself to (thích ứng với) • Ask sb for sth (yêu cầu/ hỏi ai việ...

Đọc thêm »

TỪ VỰNG VỀ XE CỘ & ĐƯỜNG XÁ TỪ VỰNG VỀ XE CỘ & ĐƯỜNG XÁ

1. road: đường 2. traffic: giao thông 3. vehicle: phương tiện 4. roadside: lề đường 5. car hire: thuê xe 6. ring road: đường vành đai 7. pet...

Đọc thêm »
 
Top