Cấu trúc về TOBE thông dụng Cấu trúc về TOBE thông dụng

To be badly off: Nghèo xơ xác To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền To ...

Đọc thêm »

57 CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH MÀ CÁC BẠN NÊN BIẾT 57 CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH MÀ CÁC BẠN NÊN BIẾT

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember....

Đọc thêm »

TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ

Khi có hai hoặc nhiều tính từ đứng trước danh từ thì trật tự thường (nhưng không phải luôn luôn) được sắp xếp theo thứ tự sau: 1. DETERMINER...

Đọc thêm »

Tổng hợp cấu trúc về TO DO Tổng hợp cấu trúc về TO DO

To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai To do (work)...

Đọc thêm »

MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Đây toàn là những cấu trúc rất rất phổ biến mà ai ai cũng nên nhớ nằm lòng, vì chúng được sử dụng cực kì thường xuyên trong văn nói, văn viế...

Đọc thêm »

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU.. ( REPOSST ) CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU.. ( REPOSST )

1. S + be + adj + N = S + V + adv 2. S + V + adv = S + V + with + N 3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth 4. S + be + a...

Đọc thêm »

NHỮNG CẤU TRÚC RẤT THÔNG DỤNG NHỮNG CẤU TRÚC RẤT THÔNG DỤNG

- can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì...) - to be keen on/ to be fond of + Noun/V-ing (thích làm gì đó...) -...

Đọc thêm »

20 CÂU THƯỜNG GẶP VỚI " TO BE " 20 CÂU THƯỜNG GẶP VỚI " TO BE "

1. Be careful !  Hãy cẩn trọng ! 2. Be good !  Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con. 3. Be happy !  Hãy vui lên ! 4. Be kind ! Hãy tỏ ra tử tế! 5...

Đọc thêm »

Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu. Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu.

1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào) 2. to think about = to give thought to : nghĩ về 3. to be determimed to= to have a deter...

Đọc thêm »

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. enough + danh từ + ( to do smt ) : Đủ cái gì để làm cái gì. VD: I don’t have enough time to study. ( Tôi không có đủ thời gian để học ) 2...

Đọc thêm »

Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu. Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu.

1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào) 2. to think about = to give thought to : nghĩ về 3. to be determimed to= to have a deter...

Đọc thêm »

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. To borrow something from someone : Mượn cái gì của ai VD: She borrowed this book from the liblary. ( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư vi...

Đọc thêm »

NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN

1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt VD: It is difficult for old people to learn English. ( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó ) 2....

Đọc thêm »

Tổng hợp cấu trúc về TO DO... Tổng hợp cấu trúc về TO DO...

To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai To do (work)...

Đọc thêm »

7 loại mẫu câu đơn giản trong tiếng anh 7 loại mẫu câu đơn giản trong tiếng anh

1. Subject + Verb (Verb - nội động từ). Ex: My friend is waiting. 2. Subject + Verb + Object (Verb - ngoại động từ) Ex: The company sells mo...

Đọc thêm »

52 cấu trúc và cụm từ thông dụng thường dùng trong Tiếng Anh 52 cấu trúc và cụm từ thông dụng thường dùng trong Tiếng Anh

• S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...) • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi m...

Đọc thêm »

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. feel like + V-ing(cảm thấy muốn làm gì…) Ex: Sometimes I feel like running away from everything  ( Thỉnh thoảng tôi muốn trốn chạy khỏi t...

Đọc thêm »

CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN

1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt VD: It is difficult for old people to learn English. ( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó ) 2....

Đọc thêm »

30 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG VỚI " TO HAVE " 30 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG VỚI " TO HAVE "

• To have a bad liver: Bị đau gan • To have a bare competency: Vừa đủ sống • To have a bath: Tắm • To have a bee in one’s bonnet: Bị ám ảnh ...

Đọc thêm »

Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

• S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...) • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi m...

Đọc thêm »
 
Top