Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

1. Knod your head --  Gật đầu 2. Shake your head --  Lắc đầu 3. Turn your head --  Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác. 4. Roll your eyes -- ...

Đọc thêm »

Học 3000 từ vựng tiếng Anh qua thơ ! Học 3000 từ vựng tiếng Anh qua thơ !

SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm HIGH cao HARD cứng SOFT mềm REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào LONG dài...

Đọc thêm »

NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

absent from : vắng mặt ở accustomed to : quen với acquainted with : quen với afraid of : lo sợ, e ngại vì angry at : giận anxious about : lo...

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng anh về các bệnh thường gặp Từ vựng tiếng anh về các bệnh thường gặp

Cold - Cảm lạnh thông thường Fever - Sốt Backache - Đau lưng Colic - Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em) Coughing - Ho Diarrhoea /,daiə'r...

Đọc thêm »

Một vài cụm động từ thường dùng trong tiếng anh Một vài cụm động từ thường dùng trong tiếng anh

Fill in : điền vào Give up :từ bỏ Take off :cởi ra Wash up :rữa chén Go on :tiếp tục Look up :tra (từ điển) Put on :mặc, đội vào Turn on :mở...

Đọc thêm »

Ngành nghề phổ biến trong tiếng Anh Ngành nghề phổ biến trong tiếng Anh

Teacher: giáo viên Rector: hiệu trưởng Professon : giáo sư đại học student: học sinh Doctor: bác sĩ Nurse: y tá Dentist : nha sĩ Worker: côn...

Đọc thêm »

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG

1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá We need to come up with a solution soon. (Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.) 2. GET AWAY W...

Đọc thêm »

Ngành nghề phổ biến trong tiếng Anh Ngành nghề phổ biến trong tiếng Anh

Teacher: giáo viên Rector: hiệu trưởng Professon : giáo sư đại học student: học sinh Doctor: bác sĩ Nurse: y tá Dentist : nha sĩ Worker: côn...

Đọc thêm »

CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

IN  In love : đang yêu  In fact : thực vậy  In need : đang cần  In trouble : đang gặp rắc rối  In general : nhìn chung  In the end : cuối cù...

Đọc thêm »

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA

Cherry blossom : hoa anh đào Lilac : hoa cà Areca spadix : hoa cau Carnation : hoa cẩm chướng Daisy : hoa cúc Peach blossom : hoa đào Gerber...

Đọc thêm »
 
Top