NHỮNG CỤM TỪ SIÊU THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi 2, Big mouth: Nhiều chuyện 3, By the way: À này 4, Be my guest: Tự nhiên 5, Break it up: Dừng tay 6, Come on: ...
NHỮNG CỤM TỪ SIÊU THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi 2, Big mouth: Nhiều chuyện 3, By the way: À này 4, Be my guest: Tự nhiên 5, Break it up: Dừng tay 6, Come on: ...
MỘT SỐ PHRASAL VERBS (Cụm Động Từ) THÔNG DỤNG
Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take...
Một số cặp giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ
• Absent oneself from (vắng mặt) • Accuse sb of (tố cáo ai việc gì) • Adapt oneself to (thích ứng với) • Ask sb for sth (yêu cầu/ hỏi ai việ...
NHỮNG CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN VIẾT
It is worth noting that : đáng chú ý là It was not by accident that… : không phải tình cờ mà… What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là ...
15 cụm động từ hay nên học
1 - Catch sight of :bắt gặp 2 - Lose sight of :mất hút 3 - Make fun of :chế diễu 4 - Lose track of :mất dấu 5 - Take account of :lưu tâm 6 -...
Một vài cụm động từ thường dùng trong tiếng anh
Fill in : điền vào Give up :từ bỏ Take off :cởi ra Wash up :rữa chén Go on :tiếp tục Look up :tra (từ điển) Put on :mặc, đội vào Turn on :mở...
Một số cụm động từ trong tiếng anh CỰC HAY
1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá We need to come up with a solution soon. (Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.) 2. GET AWAY W...
TỔNG HỢP 75 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG
Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take...
PHRASES from FUCK Cụm Động từ Với Fuck
♣ fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng ♣ fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm ...
MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG
1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá We need to come up with a solution soon. (Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.) 2. GET AWAY W...
TỔNG HỢP 100 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
Tính từ + Of (ADJ + OF) Hot Hot hot hot ............
1. Ashamed of : xấu hổ về… 2. Afraid of : sợ, e ngại… 3. Ahead of : trước 4. Aware of : nhận thức 5. Capable of : có khả năng 6. Confident o...
CÁC CỤM TỪ LÓNG, THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY
A According to …. :Theo….. Anyway...dù sao đi nữa... As far as I know,….. : Theo như tôi được biết,.. B Be of my age : Cỡ tuổi tôi Beat it :...
Các cụm động từ thường dùng trong tiếng anh
1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá We need to come up with a solution soon. (Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.) 2. GET AWAY W...
20 CÂU THƯỜNG GẶP VỚI " TO BE "
1. Be careful ! Hãy cẩn trọng ! 2. Be good ! Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con. 3. Be happy ! Hãy vui lên ! 4. Be kind ! Hãy tỏ ra tử tế! 5...