MỘT SỐ PHRASAL VERBS (Cụm Động Từ) THÔNG DỤNG
Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take...
MỘT SỐ PHRASAL VERBS (Cụm Động Từ) THÔNG DỤNG
Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take...
NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN"
To belivevein st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai To delight in st: hồ hởi về cái gì To employ in st : sử dụng về cái gì To encourage sb in st ...
Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR
1.OF Ashamed of : xấu hổ về… Afraid of : sợ, e ngại… Ahead of ; trước Aware of : nhận thức Capable of : có khả năng Confident of : tin...
PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look
1. look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ trước khi có kế hoạch làm gì 2. look about one: nhìn quanh 3. look after: nhìn theo; trông nom, chăm...
Một vài cụm động từ thường dùng trong tiếng anh
Fill in : điền vào Give up :từ bỏ Take off :cởi ra Wash up :rữa chén Go on :tiếp tục Look up :tra (từ điển) Put on :mặc, đội vào Turn on :mở...
Các cụm động từ bắt đầu bằng chữ "G"
Get through to sb : liên lạc với ai Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over) Get into : đi vào , lên ( xe) Get in: đế...
Một số cụm động từ trong tiếng anh CỰC HAY
1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá We need to come up with a solution soon. (Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.) 2. GET AWAY W...
TỔNG HỢP 75 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG
Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take...
NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP
E Eat up: ăn hết Eat out: ăn ngoài End up: kết thúc F Face up to: đương đầu, đối mặt Fall back on: trông cậy, dựa vào Fall in with: mê c...
PHRASES from FUCK Cụm Động từ Với Fuck
♣ fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng ♣ fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm ...
MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG
1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá We need to come up with a solution soon. (Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.) 2. GET AWAY W...
TỔNG HỢP 100 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
TỔNG HỢP 70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TONG TIẾNG ANH
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
Các cụm động từ thông dụng
Call for: mời gọi, yêu cầu Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm Call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai Call ...