CÁCH PHÂN BIỆT "SOME TIME", "SOMETIME", "SOMETIMES"
Với những bạn chăm chỉ luyện làm đề thi TOEIC thì chắc hẳn không khỏi thắc mắc khi nhìn thấy 3 từ "Some time", "sometime...
CÁCH PHÂN BIỆT "SOME TIME", "SOMETIME", "SOMETIMES"
Với những bạn chăm chỉ luyện làm đề thi TOEIC thì chắc hẳn không khỏi thắc mắc khi nhìn thấy 3 từ "Some time", "sometime...
CÁCH DÙNG "IF" VÀ "WHETHER" TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT
Cả hai từ whether và if đều được sử dụng để giới thiệu câu hỏi “Yes/ No Question” trong câu gián tiếp. E.g.: • He asked me whether I felt we...
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG "NO - NOT - NONE"
Cả NO - NOT - NONE đều có nghĩa là "Không", nhưng điểm khác nhau giữa chúng là ở cách chúng được sử dụng trong văn phạm. 1. NO: + ...
TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
interested in : quan tâm đến mad with : bị điên lên vì made of : được làm bằng married to : cưới (ai) necesary to : cần thiết đối với (ai) n...
Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh
Nếu các bạn gặp khó khăn trong việc dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, mời các bạn xem tham khảo bài sau để dễ dàng khắc phục sự cố khi dịch...
WORDS THAT GO WITH UNCOUNTABLE NOUNS
- A drop of rain: 1 hạt mưa - A gust of wind: 1 trận gió - A cloud of smoke: 1 làn khói - A blade of grass: 1 nhánh cỏ - A spell of hot weat...
CÁCH SỬ DỤNG MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING hay V -TO
1. FORGET, REMEMBER + V-ing : Nhớ (quên) chuyện đã làm. I remember meeting you somewhere last year. (Tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngó...
101 TÍNH TỪ MÔ TẢ VỀ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH
1. Tall: Cao 2. Short: Thấp 3. Big: To, béo 4. Fat: Mập, béo 5. Thin: Gầy, ốm 6. Clever: Thông minh 7. Intelligent: Thông minh 8. Stupid: Đầ...
CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
IN In love : đang yêu In fact : thực vậy In need : đang cần In trouble : đang gặp rắc rối In general : nhìn chung In the end : cuối cù...
Tính từ + Of (ADJ + OF) Hot Hot hot hot ............
1. Ashamed of : xấu hổ về… 2. Afraid of : sợ, e ngại… 3. Ahead of : trước 4. Aware of : nhận thức 5. Capable of : có khả năng 6. Confident o...
PHÂN BIỆT MỘT SỐ TỪ THÔNG DỤNG
- cloths: vải vóc clothes: quần áo - brothers: anh em ruột brethern: đồng đội - pennies: nhiều đồng xu pence: tiền xu (Anh) - power: sức lực...
Các Tình Huống Chơi chữ Tiếng Anh Thú Vị
1. THE EARTHQUAKES (Động đất) = THAT QUEER SHAKE (Cơn rung chóng mặt) 2. ASTRONOMER (Nhà thiên văn học) = MOON STARER (Người soi mặt trăng) ...
PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ HAY NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
1. PHÂN BIỆT "PUT ON" VÀ "WEAR" - I put on my clothes before going out. - The girl who wears a purple robe, is my sister...
Cách sử dụng GIỚI TỪ IN, ON, AT
1. Giới từ “in”, “on”, “at” được dùng để chỉ thời gian. 1.1. “in”: vào … (khoảng thời gian dài) Ta đặt “in” trước các từ chỉ thời gian dài ...
TỔNG HỢP 70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TONG TIẾNG ANH
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 2.Break down: bị hư 3.Break in...
Phân biệt "Say, Speak, Tell, Talk" "Learn and Study" "Also, Too, Either" "Among and Between" "See, Look, Watch" "Person, Persons, People, Peoples"
1. Phân biệt "Say, Speak, Tell, Talk" 2. Phân biệt "Learn and Study" 3. Phân biệt "Also, Too, Either" 4. Phân ...
Màu sắc và ý nghĩa của màu sắc trong tiếng anh
- Black: trong tiếng Anh cũng để nói về sự xúi quẩy, đen đủi. Eg: What a black day! My wallet is empty…(Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch ti...
Cách dùng Made of và Made from
Made of Chúng ta hãy xem các ví dụ sau với made of: -This shirt is made of cotton. -This house is made of bricks. -The keyboard I use on my...
MỘT SỐ CÁCH SỬ DỤNG MANY, MUCH, A LOT OF, LOTS OF
1. Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: Eg: I don’t...
NHỮNG LƯU Ý KHI DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ ( WHO ,WHICH ,WHOM.... )
1.Khi nào dùng dấu phẩy ? Khi danh từ đứng trước who ,which,whom... là : + Danh từ riêng ,tên Ha Noi , which .... Mary ,who is ... + Có this...