Từ vựng vềc các vật dụng trong gia đình
Bed: cái giường ngủ Fan: cái quạt Clock: đồng hồ Chair: cái ghế Bookself: giá sách Picture: bức tranh Close: tủ búp bê Wardrobe: tủ quần áo ...
Từ vựng vềc các vật dụng trong gia đình
Bed: cái giường ngủ Fan: cái quạt Clock: đồng hồ Chair: cái ghế Bookself: giá sách Picture: bức tranh Close: tủ búp bê Wardrobe: tủ quần áo ...
Một vài cụm động từ thường dùng trong tiếng anh
Fill in : điền vào Give up :từ bỏ Take off :cởi ra Wash up :rữa chén Go on :tiếp tục Look up :tra (từ điển) Put on :mặc, đội vào Turn on :mở...
CÁC THÀNH NGỮ CÓ CHỨA TỪ CHỈ MÀU SẮC
- A black sheep: một kẻ xấu trong gia đình/ tập thể - Green with envy: vô cùng ganh tị - As red as a beetroot: đỏ mặt vì bối rối - Blue-eyed...
CÙNG NHAU HỌC VỀ CẤU TRÚC “ AS....AS”
1. as long as: chỉ cần, miễn sao ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh ex: Jack can go home early as long as he finishes his work: ...
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH BẰNG THƠ.
Long dài, short ngắn, tall cao Here đây, there đó, which nào, where đâu/ Sentence có nghĩa là câu Lesson bài học, rainbow cầu vồng. Husband ...
MỘT SỐ TÍNH TỪ VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
1. Gentle : hiền hậu 2. Evil : độc ác 3. Arrogant : kiêu ngạo 4. Obedient : biết nghe lời 5. Proud : tự hào 6. Mischievous : quậy phá, tinh ...
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI NHỮNG CÂU HỎI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
1. How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?) - Really good! (Tốt lắm) - Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.) - Very productive...