Một số thành ngữ Tiếng Anh thú vị!!!
To take The Cake : có nghĩa là chiếm giải nhất, dù cho đó là điều đẹp đẽ, lạ lùng hay khó chịu. Thành ngữ này xuất xứ từ những cuộc thi nhảy...
Một số thành ngữ Tiếng Anh thú vị!!!
To take The Cake : có nghĩa là chiếm giải nhất, dù cho đó là điều đẹp đẽ, lạ lùng hay khó chịu. Thành ngữ này xuất xứ từ những cuộc thi nhảy...
Các thành ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp
Trèo cao té nặng The greater you climb, the greater you fall. Dục tốc bất đạt Haste makes waste. Tham thì thâm grasp all, lose all. có mới, ...
Một số thành ngữ, tục ngữ Anh-Việt, Việt-Anh
Kho kiến thức là vô hạn trong khi sức lực của con người là có hạn. Thế nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta không nên thử sức khám phá t...
25 thành ngữ tiếng Anh thông dụng!
Easy come, easy go : Của thiên trả địa. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy. Easier said than done: Nói dễ, làm khó. One swa...
Một vài thành ngữ cần thiết trong tiếng anh
1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình hết 2. No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên). 3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nh...
10 Câu Thành Ngữ Hay Dùng Nhất Của Việt Nam
1. Stronger by rice, daring by money Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 2. Lucky at cards, unlucky in love Đen tình, đỏ bạc 3. Speech is silver, but s...
Các thành ngữ hay bằng tiếng anh
1. Rome Was Not Built In One Day = Thành La Mã không phải được xây trong 1 ngày ( ý là một việc gì đó phải làm trong thời gian dài) 2. Rub S...
CÁC THÀNH NGỮ CÓ CHỨA TỪ CHỈ MÀU SẮC
- A black sheep: một kẻ xấu trong gia đình/ tập thể - Green with envy: vô cùng ganh tị - As red as a beetroot: đỏ mặt vì bối rối - Blue-eyed...
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
1.Nói trước bước không qua >>> Don’t count your chickens before they hatch 2. Rõ như ban ngày >>> As clear as daylight 3. ...
111 CÂU THÀNH NGỮ BẰNG TIẾNG ANH - TUYỆT CÚ MÈO
1. Mỗi thời, mỗi cách Other times, other ways 2. Trèo cao té đau The greater you climb, the greater you fall. 3. Dục tốc bất đạt Haste makes...
30 CÂU THÀNH NGỮ BẰNG TIẾNG ANH
1. Mỗi thời, mỗi cách Other times, other ways 2. Trèo cao té đau The greater you climb, the greater you fall. 3. Dục tốc bất đạt Haste makes...
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
1.Nói trước bước không qua >>> Don’t count your chickens before they hatch 2. Rõ như ban ngày >>> As clear as daylight 3. ...
Các thành ngữ tiếng anh cực hay
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng. Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm. When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm...
Một vài thành ngữ thú vị trong tiếng anh
1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình hết 2. No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên). 3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nh...
Các Câu Tục Ngữ Anh – Việt Cực Hay
1. Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost. As the call, so the echo. He that mischief hatches, mischief catches. 2. Đỏ như...
VIETNAMESE – ENGLISH IDIOMS
1. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời Every dog has it/his day. 2. Ăn cắp quen tay tay, ngủ ngày quen mắt Once a thief, always a thief. 3. Ăn cháo...
Các thành ngữ tiếng anh cực hay!
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng. Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm. When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm...
Tin nhắn (thông điệp ) gửi người yêu bằng tiếng anh
1. I would cross a thousand oceans just to hold you tight. I would climb a thousand mountains just to be with you every single night. Darlin...
Học tiếng anh qua thơ
Shed tears có nghĩa lệ rơi Fully là đủ, nửa vời by halves Ở lại dùng chữ stay, Bỏ đi là leave còn nằm là lie. Tomorrow có nghĩa ngày mai Hoa...
Thành ngữ tiếng anh về động vật
♦ Frog is my throat → Vừa ho vừa nói ♪ ♦ Eats like a horse → Ăn khỏe, Ăn như mỏ khoét (đúng vs các bạn nữa nè ^^ ) ♪ ♦ Cry wolf → Kêu ca, ...