Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtRê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ►Weebly Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verbs with 'knock'Hi There!Phrasal verb là một động từ đi theo sau nó là một 'particle'. 'Particle' này có thể chỉ là một giới từ hay chỉ là một trạng từ, hoặc có thể một của mỗi thứ. Nói một cách khác - Một phrasal verb là một động từ được thay đổi nghĩa chính của chúng bởi một giới từ hay một trạng từ hoặc cả hai đi theo sau. Hầu hết mọi người nghĩ rằng nó là một giới từ. Riêng tôi, điều này không quan trọng nó là một giới từ hay trạng từ. Nói theo lối bình dân, một cách nói đơn giản nó là một động từ đi kèm với một tiểu từ không biến đổi được ghép lại. Có hai loại phrasal verbs; là động từ tách rời và không thể tách rời - Nếu tách rời được và đối tượng là một đại danh từ, thì đại danh từ này sẽ phải chen vào giữa động từ chính và tiểu từ đó. Trang Chủ Thank you, Adam! Phrasal verbsĐộng từ Meaning - Nghĩa Ví dụ trong đối thoại knocked down 1. Cố ý đập phá2. Vô tình làm sụp đổ, gây thương tích hay thiệt mạng3. Giảm giá một món đồ4. Một ý tưởng không tốt hoặc vô ích1. The far wall could be knocked down to make the room bigger. 2. Sue was knocked down just yards from her home. 3. They knocked the price of a glass of wine down to $1.45. 4. It was a theory that was easily knocked down. knocked up Làm cho ai đó mang thai/có bầu - They say it was Vinnie who knocked her up. - He did not knock up Trinh. I did. Knocked over Vô tình làm sụp đổ, gây thương tích hay thiệt mạng - She got knocked over by a taxi as she ran for the bus. - I am sorry. I didn't mean to knock you over. Are you hurt? - Someone knocked the chair over. Thảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 9:30h ngày 14 tháng 2 2013Phạm Công Hiển Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Facebook Sân Chơ... Đọc thêm »
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtRê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ►Weebly Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Tám Phrasal Verbs với động từ HEAD Hi There!Phrasal verb là một động từ đi theo sau nó là một 'particle'. 'Particle' này có thể chỉ là một giới từ hay chỉ là một trạng từ, hoặc có thể một của mỗi thứ. Nói một cách khác - Một phrasal verb là một động từ được thay đổi nghĩa chính của chúng bởi một giới từ hay một trạng từ hoặc cả hai đi theo sau. Hầu hết mọi người nghĩ rằng nó là một giới từ. Riêng tôi, điều này không quan trọng nó là một giới từ hay trạng từ. Nói theo lối bình dân, một cách nói đơn giản nó là một động từ đi kèm với một tiểu từ không biến đổi được ghép lại. Có hai loại phrasal verbs; là động từ tách rời và không thể tách rời - Nếu tách rời được và đối tượng là một đại danh từ, thì đại danh từ này sẽ phải chen vào giữa động từ chính và tiểu từ đó. Trang Chủ Thank you, Adam!HEAD là một động từ đồng nghĩa với động từ GO, hoặc là PROCEED - Trong tiếng Việt có nghĩa là đi đến hay đi theo hướng nào đó.Hãy xem xét các giới từ hay trạng từ đi theo sau Động từ này: Head Up Head Down Head Out Head Over Head In/Inside Head Back Head Off Head For I head up to the North. I head down to the South. I'm going to head out in five minutes. I'm heading over to the store. I'm going to head in / inside. I'm going to head back home. I head him off before he gets home. The river's rising. Head for the hills! Thảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 9:30h ngày 14 tháng 2 2013Phạm Công Hiển Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Facebook Sân Chơ... Đọc thêm »
Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verb - Bài học 5 Trang Chủ Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này. Sau đây là những phrasal verbs với động từ TAKE rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày!Take AfterCon cháu giống người lớn về hình dáng hay tính nết - Ông bà, cha me, chú bác cô, cậu hay dì. I take after my father. We are both impatient.(Tôi giống cha tôi. Chúng tôi giống nhau ở tính không kiên nhẫn) All grandchildren are brilliant, beautiful and take after their grandmother(Tất cả các đứa cháu đều sáng láng, xinh đẹp và giống bà của chúng.)Take alongĐem theo cái gì hay dắt theo ai đến một nơi nào đó ...I took Sue along to the party. She really enjoyed it.(Tôi dắt Sue theo dự tiệc. Nàng thật sự rất thích thú)When you come to the party please take along the camera.(Khi anh đến dự tiệc làm ơn đem theo máy chụp hình nhé.)Take apartTháo rời từng bộ phận của một vật, rả máy xe ...He took the machine apart and couldn't reassemble it.(Anh ấy tháo rời cả các phần của máy và anh ta không thể nào ráp nó lại.)The machine needs taking apart and cleaning and oiling then it'll work.(Chiếc mấy cần được tháo ra từng bộ phận để chùi rửa và cho dầu nhớt sau đó nó sẽ chạy.)Take AwayTake away có vài cách sử dụng - dọn di, đem đi hoặc tịch thu giấy tờ hay quyền hạn ... Someone had cleaned the room and taken away all the dirty dishes.(Ai đó đã dọn dẹp phòng và đem đi tất cả chén đĩa dơ bẩn.)Take that away! I don't want it in here.(Đem cái đó đi nơi khác đi! Tôi không muốn nó ở đây.) His passport was taken away so he can't leave the country.(Ông ấy đã bị tịch thu hộ chiếu vì thế mà ông ta không thể rời khỏi nước.)Security was very strict in the airport, they even took away my bottle of water!(An ninh tại phi trường rất nghiêm ngặt, ngay đến cả chai nước lạnh của tôi họ cũng đã tịch thu!)Take BackHoàn trả, đem để lại hoặc trả lại ai đó vật gì mà mình mượn ...When I got home I discovered it didn't work so I took it back to the shop.(Lúc tôi đã đã về tận nhà tôi đã phát hiện là nó không làm việc vì thế tôi đã mang trở lại tiệm.)When you've finished using it, can you take it back to the kitchen and put it away, please?(Khi nào bạn dùng xong, bạn có thể nào làm ơn đem nó để lại vào nhà bếp không?)Take Down Take down có vài nghĩa khác nhau - Đem vật gì hay ai đó xuống phía dưới (lầu, phố, chợ, biển, sông ...) hoặc lấy vật gì đang treo trên tường xuống ... Ghi xuống giấy điều gì ...I took them down to the beach for the day as the weather was beautiful.(Tôi đã dắt bọn chúng nó xuống bãi biển cho ngày hôm đó khi thời tiết khá đẹp.)Can you take that down, please? It shouldn't be up here in your bedroom.(Anh có thể lấy cái đó xuống được không, làm ơn đi? Nó sẽ không thể nào ở trên đó trong phòng ngủ được.)When I went into the sitting room, I noticed that he had taken down all the pictures.(Khi tôi đi vào trong căn phòng thư giản, Tôi đã thấy rằng ông ta đã lấy xuống tất cả các bức tranh.)Now the election is over, all the posters have been taken down.(Cuộc bầu cử bây giờ đã xong, tất cả các áp phích đã được đưa xuống.)The police took down his answers to their questions.(Cảnh sát đã ghi xuống những trả lời của hắn ta về các câu hỏi của họ.)Take InTake in có vài nghĩa khác nhau.(a) Nhận thức, hấp thụ, thu thập thông tin; (b) Lừa, phỉnh, gạt, dối; (c) thu hẹp, làm nhỏ lại; (d) nhận nuôi ai đó hay súc vật không nhà cửa ...The lecture was rather boring and I didn't take in much of what the lecturer said. (Bài thuyết trình khá nhàm chán và tôi đã không hấp thụ lắm về những gì mà giảng viên đã nói)She took me in with her story until someone told me the truth.(Bà ta đã lừa phỉnh tôi về câu chuyện của bả cho đến khi có người đã mách cho tôi biết về sự thật.)The jacket was far too big around the shoulders, so I had it take in so that I could wear it.(Chiếc áo khoát đã quá rộng quanh hai vai, vì vậy mà tôi phải đem khâu ngắn lại để tôi có thể mặc nó.)The family took in the three homeless kittens.(Gia đình đã nhận vào ba con mèo con không có nơi nương náu.)Take Off Đồng từ này có nhiều nghĩa khác nhau.(a) Tạo nên một tiến triển lớn (b) Giảm giá cả(c) Cởi quần áo, giầy dép mũ, lấy tay ra ...(d) Lấy ra ít thời gian để nghỉ ngơi..A new movie that really took off. (một bộ phim mới thật khởi sắc.)They've taken ten percent off designer frames for glasses.(Họ đã giảm mười phần trăm cho thiết kế các khung của kính.)The flight for Viet Nam took off on time.(Chuyến bay đã cất cánh đi Viet Nam đúng giờ.)It was hot, so I took my jacket off.(Trời nóng quá nên tôi phải cởi áo khoát.)Take your hand off my knee. I'm not that kind of girl.(Lấy tay ra khỏi đầu gối tôi. Tôi không phải loại con gái ấy.)Julie needs to take some time off(Julie cần lấy ra ít thời gian để nghỉ ngơi.)Take OnTiếp nhận hành khách; Nhận ai vào làm việc, đảm nhận, chịu trách nhiệm ...The plane stopped at Sài Gòn to take on some passengers.(Máy bay đã dừng lại Sài Gòn để lấy thêm khách.)The council has had to take on twenty extra employees to handle their increased workload(Ban hội đồng đã nhận thêm nười hai nhân viên mới để xử lý số lượng công việc đã gia tăng của họ.)he takes on a new role.(Anh ta đảm nhận một vai trò mới.Take OutLấy ra, đem ra, rút tiền ra, tách ra, bực bội hung hăng, hộ tống, bắn giết, sát hại He took the splinter out.(Anh ta kéo dằm bị đâm vào tay ra.)I've taken out a lot of money from my account recently.(Gần đây tôi đã rút ra rất nhiều tiền từ trương mục của tôi .) He took his girlfriend out for dinner.(Chàng dắt nàng đi ăn tối.) Don't take your frustration out in such an aggressive manner.(Đừng biểu lộ sự thất vọng trong một cách hung hăng dữ dằn như vậy.)Two snipers took out an enemy platoon.(Hai tay súng bắn tỉa mất một trung đội địch.)Take It Out OnTrút giận vào người khác bằng hành động la mắng, đánh đập vợ con hay đấm vào tường, vào mặt bàn cho hả giận ...Don’t take it out on our children.(Đừng nên trút giận vào đầu con cái của mình.)Public school teachers take frustration out on kids.(Các ông thầy giáo trường công biểu lộ sự thất vọng một cách hung hăng với những trẻ em.)Take It Out Of Khấu trừ, cắt ra, làm cho ai đó mệt đừ, nhức óc ... I'll take it out of her wages.(Tao sẽ trừ lương của bà ta.)Tony takes it out of me(Thằng Tony làm tôi mệt đừ người.)Take OverThế phiên nhau để tiếp tục làm một công việc ...She took over the job after he left.(Bà ta đã tiếp tục nhận lấy công việc sau khi ông đi vắng.)Can you take over the cooking?(Em có thế tiếp tục thay anh nấu xong bữa ăn không?) I'll take over from you for a moment.(Tôi sẽ thay chân cho ông một chút xíu.)Take Up Chiếm hết thời gian / không gian, làm lại, tiếp tục Chiếm hết thời gian / không gian;- The extra duties took up most of my time(Có thêm các trách nhiệm đã chiếm hầu hết thời gian của tôi.)Tiếp tục công việc bỏ dở- Let's take up where we left off.(Hãy Tiếp tục công việc bỏ dở)- Vinnie took up (= continued) the story where Nhung had left off.(Viinie kể tiếp câu chuyện ở đoạn Thảo bỏ dở) Nhậm chức- The minister took up office in December.(Ông bộ trưởng nhậm chức vào tháng chạp)Take ToMang đi, thân với nhauThey took him to the woods.(Họ dắt nó vào trong rừng.)Two keen minds that they are, they took to each other(Hai tâm trí hăng say, phớn phở, họ đã quấn quít với nhau)Còn khá nhiều phrasal verbs về Động Từ Take - Trang này sẽ được cập nhập thường xuyên ! Các bạn hãy quay lại để tham khảo thêm.Anh ngữ Cho Người Việt Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 14 tháng 1 2013 Phạm Công Hiển Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sâ... Đọc thêm »
Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verb - Bài học 4 Trang Chủ Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này. Sau đây là những phrasal verbs với từ GET rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày!1. Get at something / somebodyGet at có vài nghĩa khác nhau. Ví dụ:Be able to reach, find, access.(Có thể tiếp cận, tìm kiếm, truy cập.)- I can't get at the thing on the top shelf. It's too tall..- Perhaps the mice has been getting at the food. Mean (Ý, nghĩa - muốn nói gì, có ý gì ...)- Do you understand what I'm getting at. Do you understand what I mean?- What do you think she's getting at? I've no idea what she wants.Use threats, payments, bribes, etc, to affect someone's testimony or decision.(Hù doa, hối lộ, mua chuộc ai đó để che giấu tội ...)- The gangsters got at the jury, who found them not guilty of all charges despite the evidence presented in court.2. Get onGet on có vài nghĩa khác nhau.Ví dụ:Get on a bus, get on a bicycle, get on a horse.(lên xe buýt, cưỡi xe đạp, cưỡi ngựa) To make progress; continue.(Tiếp tục một việc gì đó ...)- Be quiet and get on with your homework.(Mày hãy im lặng và làm bài tập đi) To advance in years.(Thăng tiến trong nhiều năm qua.)Get on / Get on with something; just do it - Làm gì đó, hãy làm đi ...- Just get on with it!(Hãy làm nó đi!)Get on with - Hợp với nhau, thân mật;- I get on very well with my colleagues.(Tôi rất thân thiết với các bạn đồng nghiệp của tôi.- She gets on well with the neighbors.(Bà ấy thân mật với những người hàng xóm.) Đạt được sự hiểu biết hay kiến thức.- Get on to the con game.(Hiểu được các trò chơi kín với nhau.)3. Get along (with)(quan hệ tốt, hợp với, diễn tiến tốt, làm việc tốt với ...) Ví dụ: I get along (well) with my mother-in-law.(Tôi rất hợp với bà già vợ.) How are you getting along with your new job ?(Như thế nào, bạn có thích hợp với công việc mới không?) I can't get along on those wages.(Tôi không thể nào bằng lòng với những mức lương như thế.) Leave go way, get along!(Rời khỏi, từ giả, đi chỗ khác, đi đi!)- I've got to get along. It's getting late. (Muộn rồi. Tôi phải rời khỏi đây.)- It's time for me to get along. See you later.(Đã đến lúc để tôi từ giả. Gặp bạn sau.)4. Get aboutCó vài nhiều nghĩa khác nhau Đi lại; đi tới đi lui; thăm viếng.- She can't get about much, but she is in her eighties.(Bà ấy đang ở trong tuổi tám mươi, nhưng bà ta không thể đi lại nhiều được.) To be out of bed and beginning to walk again, as after an illness(Đứng dậy và bắt đầu đi tới đi lui sau khi hết bệnh.)- I can't get about so much since I hurt my hip.(Tôi không thể đi đứng qua lại quá nhiều kể từ khi tôi bị đau hông.) Đứng lên được sau khi gặp khó khăn trong tài chánh. - It got about that the company was having financial difficulties.(Nó đã gượng dậy sau khi công ty gặp phải khó khăn về tài chánh) Thăm nhiều nơi khác nhau. đi đây đi đó.I get about a lot with my job - last years I visited eleven countries.(Tôi đi lại rất nhiều với công việc làm ăn - Năm ngoái tôi đã viếng thăm mười một quốc gia.) Được loan truyền quanh; được biết đến...- It didn't take long for the news to get about - everyone's talking about it.(Chẳng bao lâu để cho tin tức được biết về nó - (vừa loan tin là) mọi người đã nói về nó.) Quan hệ tình dục hoặc giao du với nhiều người.- She gets about a bit; she's always with some new guy.(Cô ấy giao du và quan hệ khá nhiều; cô ta luôn luôn đi với hết chàng này rồi đến anh khác.)5. Get aroundCũng như get about, get around có vài nhiều nghĩa khác nhau, Thăm nhiều nơi khác nhau. đi đây đi đó.- He gets around a lot - he's always flying somewhere different. Được loan truyền quanh; truyền quanh...- It didn't take long for the news to get around once it got into the newspapers. Đứng dậy và bắt đầu đi lại sau khi bệnh - He's finding it hard to get around since the operation and spends most of his time at home. Tránh né hoặc qua mặt qui định để làm được công việc.- It'll be tricky, but we will find a way to get around the regulations.(Nó sẽ khó khăn/hóc búa/quỉ quyệt, nhưng chúng tôi/ta sẽ tìm ra một lối thoát xung quanh những qui định. Tìm cách xoay xở, đi cửa sau để đạt được mục tiêu. - She didn't want to accept my application because it was late, but I managed to get around her.(Bà ấy không muốn nhận đơn xin của tôi vì nó đã trễ, nhưng tôi đã xoay xở để qua mặt được bà ta.) Quan hệ tình dục hoặc giao du với nhiều người.- He gets around a bit; he's always with some new girlfriend.(Hắn chung chạ khá nhiều; hắn ta luôn luôn đi với tình nhân mới.)6. Get away (with)Đi nghỉ mát, nghỉ hè ra khỏi nơi ồn ào của thành phố ...- Sometimes I just need to get away and do nothing but relax.(Đôi lúc tôi chỉ cần đi đâu đó và không làm gì cả ngoại trừ thư giản.) Chạy thoát, trốn thoát; không bị bắt gặp. - The thieves got away, but, thanks to our neighbors, a stolen package was recovered.(Các tên trộm đã bỏ chạy, nhưng, cám ơn đến những người hàng xóm, gói đồ bị đánh cắp đã được thu hồi.)Không bị bắt găp; chỉ trích hay bị trừng phạt vì làm sai quấy điều gì đó.- Do you think we could get away with using the cheaper product?(Ông có nghĩ rằng chúng ta sẽ tránh khỏi sự trừng phạt về việc sử dụng đồ rẻ tiền không nhỉ.)- You can't get away with murder!(Mày không thể trốn nổi với tội sát nhân đâu)7. get acrossTo make understandable or clear - I tried to get my point across.(Tôi đã cố gắng để truyền đạt được quan điểm của tôi [sang người khác].)To be convincing or understandable (Truyền đạt ý tưởng / thuyết phục ...) - How can I get across to the students?(Làm thế nào tôi có thể thuyết phục / truyền đạt ý tưởng đến các sinh viên?8. Get back (at)To return to a person, place, or condition: getting back to the subject Get back at someone - retaliate, take revenge (Trả thù ...) - My sister got back at me for stealing her shoes. She stole my favourite hat.(Chị tôi đã trả thù tôi bằng cách lấy trộm chiếc nón mà tôi ưa thích nhất của tôi vì tôi đã đánh cắp đôi giầy của chị ấy.)get back into something - become interested in something again(Quay trở lại một việc hay điều gì đó ...)- I finally got back into my novel and finished it.(Cuối cùng rồi thì tôi cũng đã quay đầu vào cuốn tiểu thuyết và đọc xong nó)9. Get by / get by (on) Manage to cope or to survive. (xoay xở để đương đầu hoặc để tồn tại.) To succeed at a level of minimal acceptibility or with the minimal amount of effort. (Thành công ở một mức độ tối thiểu có thể chấp nhận hoặc với khả năng tối thiểu của nỗ lực.)- I just got by in college. (Tôi học xong đại học với khả năng / tiền bạc thấp nhất mà tôi đã có)To succeed in managing; survive: - We'll get by if we economize. (Chúng tôi đã sống qua ngày nếu chúng tôi biết tiết kiệm (put way)- It's difficult to get by on a low salary.(Quá khó để xoay xở cho cuộc sống với đồng lương thấp.)To be unnoticed or ignored by - Không được chú ý đến hoặc bỏ qua- The mistake got by the editor, but the proofreader caught it. (Sai lầm đã cho qua do ban biên tập viên chỉnh sửa tác phẩm, nhưng người soát lỗi đã bắt được nó.)To pass or outstrip - Vượt qua, đi ngang qua, qua mặt ...- Would you please move? I can't get by, you take up too much space!(Bà làm ơn di chuyển được không? Tôi không thể đi qua được, bà choán chỗ quá nhiều!)9. Get downTo descend.- Tony, get down!!!(Tony, trèo xuống!!!- The train pulled in and we got down(Xe lửa chạy vào và chúng tôi đi xuống.)- When they had finished dinner, the children asked if they could get down(Khi ăn xong cơm tối, bọn trẻ xin phép có thể đực phép rời bàn không) Reduce - giảm xuống, giảm bớt ...- The doctor says I my get my cholesterol levels down.(Bác sĩ bão tôi có thể giảm lượng máu mỡ xuốngTo give one's attention. To Start to actually do something (Often used with to) - Let's get down to work.- It's time we got down to business.- It's time to get down to some serious work!(Hãy bắt tay vào việc đi nào! - Việc ở đây không hẳn chỉ là làm việc mà là gây sự chú ý của mọi người để bắt tay vào hành động đầu tiên như bàn luận hoặc giải quyết vấn đề đầu tiên nào đó trong một cuộc họp v.v...)To exhaust, discourage, or depress- The heat was getting me down.(Thời tiết nóng đã làm tôi hết sức lực.)To swallow - I got the pill down on the first try.(Tôi nuốt được viên thuốc ở cú thử thứ nhất.)To describe in writingDiễn tả bằng cách viết xuống.- You must get everything down on paper!- You need to get some of these thoughts down on paper.?Have an affair or sexual relations(Ngoại tình hay quan hệ tình dục)- They got down at the party last week.(Họ đã ngoại tình với nhau ở buổi tiệc tuần vừa qua)10. Get off / Get off with somebodyGet off with somebody có vài nghĩa khác nhau như trai gái ôm nhau và hôn nhau kiểu xà nẹo hoặc đi tìm trai / giái để làm tình... Không nên nhầm với "Get off" nghĩa là vừa mới cúp điện thoại với ai đó hoặc rời ghế ngồi, rời khỏi xe ... Hãy cẩn thận khi dùng phrasal verb này!)Leave (bus, train, plane).Xuống xe, máy bay ...- Trinh gets off the bus at Vung Tau Square.(Trinh xuống xe buýt ở công viên Vũng Tàu.)Remove from something - Chùi/tẩy vết mực hay vết đen trên áo ...)- She's trying to get off the stain.(Chị ấy đang cố gắng chùi/tẩy vết đen.)I just got off (the phone) with Vinnie.(Tôi vừa mới nói chuyện qua điện thoại với Vinnie)Get off the chair Trinh ! (Rời ghế ngồi đi Trinh!)He got off with her at the party.(Thằng ấy xà nẹo với con nhỏ đó ở bữa tiệc.)Một thuật ngữ lãng mạn. Có nghĩa là sử dụng sự quyến rũ nữ tính để lôi kéo con trai vào màng nhện của tình yêu.- Trinh tried to get off with Vinnie ^^(Trinh cố gắng quyến rũ cậu bé Vinnie ^^)11. Get overget over - Recover from (illness, disappointment) (Vượt khỏi; hồi phục từ (bệnh tật, thất vọng, xong việc)- Trinh had the flu but she got over it.(Trinh bị cúm nhưng cô đã khỏi rồi.)- I was very sad when my grandmother died, it took me a long time to get over it.(Tôi đã rất buồn khi bà tôi qua đời, tôi đã mất một thời gian dài để vượt qua nó.)Solve, find a solution - Giải quyết, tìm một giải pháp- It took us a long time to get over the problems with the computer system.(Chúng tôi đã mất một thời gian dài để giải quyết những trục trặc với hệ thống máy tính)Communicate, make people understand - Giao tiếp, làm cho mọi người hiểu.- He makes jokes to help get his message over.(Ông ta nói đùa để giúp cho sự truyền đạt thông điệp của mình đến người khác dễ dàng.)Be shocked or surprised that something if real or true - Bị sốc hay ngạc nhiên khi thấy một cái gì đó nếu như thực hoặc đúng-I couldn't get over how much weight he had put on.(Tôi không thể nào tưởng tượng và quên đi được là ông ta đã lên cân nhiều đến mức như thế.)Get to the other side - Vượt qua phía bên kia.- We couldn't get over the river because of the floods.(Chúng tôi không thể vượt qua sông được vì lũ lụt.)Come somewhere - Đến; qua một nơi nào đó.- He said he needed help and ask me to get over as soon as I could.(Ông ta nói rằng ông cần sự giúp đỡ và yêu cầu tôi qua đó ngay khi tôi có thể.)get over something = successfully deal with a problem.- I don't know how we're going to get over this problem.(Tôi không biết làm sao để chúng ta vượt qua khỏi vấn đề khó khăn này.)get something over = get over something = succeed in communicating something to other people.- We must get this warning over to our employees.(Chúng ta phải đưa cảnh báo này qua nhân viên của chúng ta)get something over (with) = finish something difficult.- I can't wait to get the interview over with.(Tôi không thề chờ đến lúc cuộc phỏng vấn kết thúc được.)Do something unpleasant that has to be done rather than delaying it any moreLàm điều gì đó tuy khó chịu nhưng cần phải làm hơn là trì hoãn nó thêm nữa.- I got the test over with rather than have to worry about it any longer.(Tôi lấy trắc nghiệm phứt cho xong việc thay vì phải lo lắng về nó mãi.)12. Get togetherget together - Meet each other - Hẹn gặp nhau, họp mặt- Let's get together for lunch one day.(Một ngày nào đó, bọn mình hãy gặp nhau để ăn trưa.)13. get afterTo urge or scold - thúc giục, hối thúc hay la lối ai đó làm điều gì.- You should get after them to mow the lawn.(Ông phải hối thúc chúng nó để chúng cắt cỏ đi.)14. get in (into) Arrive (train, plane, etc.) - xe lửa, máy bay đến ...)- Her plane gets in at 2am our time.(Phi cơ của bà ấy hạ cánh / đến vào lúc 2 giờ sáng giờ của chúng tôi.)Lên xe lửa, máy bay ...)- The taxi pulled up and we got in.(Xe Tắc Xi đã dừng lại và chúng bước vào.)Buy or obtain supplies, like food - Mua thêm vào hoặc gọi mua vào các vật dụng thường ngày như thực phẩm. - We need to get some coffee in; we're completely out.(Chúng tôi/ta cần cho thêm vào ít cà phê; chúng tôi/ta hết sạch rồi.)Submit, apply - Nộp / gởi đơn vào, xin việc làm.- We have to get the forms in by the end of this week.(Chúng ta/tôi phải nộp các mẫu [đơn ] vào trong vòng cuối tuần nay.) a. Enter a building or place- I borrowed her pass to get in.(Tôi mượn thẻ thông hành bà ta để vào cửa.)- How did the burglar get in?(Làm thế nào để tên trộm đã vào được?)- How did the burglar get into the house?(Làm thế nào để tên trộm đã vào nhà được?)b. Arrive at work, school, home - We got in late last night.(Tối qua chúng tôi vào/về trể.)- I got in late today because the train broke down.(Tôi đã đến muộn/trễ hôm nay vì xe lửa bị hư - xẹp bánh ^^)Manage to say or do - xoay xở để nói vào một lời hay giúp tay vào việc gì đó.) - I couldn't get a word in throughout the meeting.(Tôi không thể nào nói vào được một lời suốt cuộc họp.)Be admitted to a university, club, etc - Được vào đại học, gia nhập câu lạc bộ...- He did badly in the entrance exam and didn't get in.(Nó đã làm bài thi quá tệ và không thể vào đại học được.) To become or cause to become involved - Can dự hoặc trở nên dính líu vào- She got in with the wrong crowd. (Bà ấy can dự vào một đám người sai lầm.)- Repeated loans from the finance company got me deeper in debt. (Tiếp tục những vay mượn từ các công ty tài chánh làm tôi càng đỗ nợ sâu hơn.)Be elected - Được đắc cử, được bầu vào ...- The government got in with a very small majority.(Chính phủ được đắc cử với một được đa số phiếu rất nhỏ.)Bring inside a place - Đem/mang vào trong ...- It's raining; I'd better get the washing in.(Trời đang mưa; Tôi phải mang quần áo đang phơi vào trong nhà.)Arrange for someone to do a job in your home, workplace, etc - Sắp xếp cho ai đó vào nhà để làm gì đó ...- The air conditioning has broken down; we'll have to get a technician in to fix it.(Máy lạnh bị hư; chúng tôi phải gọi thợ vào nhà để sửa nó).Pay for drinks - trả tiền cho bia / rượu ...- He got the drinks in.(Anh ấy đã trả tiền rượu rồi).To succeed in making or doing - Thành công; làm xong việc gì đó...- We got in six deliveries before noon. (Chúng tôi đã giao hàng sáu lần trước buổi trưa.)14. get outLeave - How did he get out? (Làm sao mà nó đã thoát ra?) get out of (+noun) Leave - How did he get out of the house?(Làm thế mà nó đã ra khỏi nhà được?)get out of (+verb) - Avoid doing something - Some husbands manage to get out of doing any housework.(Vài ông chồng xoay xở trố trách việc nhà.)15. get rid of Eliminate - Khử, tránh, bỏ, loại ra ...- It's difficult to get rid of old habits.(Nó khó mà bỏ đi được những thói quen cố hữu.)16. get round (to) Find the necessary time to do something - Tìm cách làm cho được việc gì đó...(Lưu ý rằng get round và get around rất giống nhau trong trường hợp sau đây.)I finally got round to making the list that I promised.(Cuối cùng tôi đã xoay xở được để lập ra được một danh sách mà tôi đã hứa.)The news soon got round that people were going to lose their jobs.(Tin tức đã sớm truyền quanh khắp nơi rằng mọi người sẽ mất việc làm.)We had to get round the problem that none of us spoke the same language.(Chúng tôi đã phải tìm ra giải pháp quanh một vấn đề mà không ai trong chúng tôi nói cùng một ngôn ngữ.)She gets round her dad easily, but her mother is more strict.(Cô ấy qua mắt bố một cách dễ dàng, nhưmg mẹ cô thì nghiêm ngặt hơn)17. get up Rise / leave bed - thức dậy, đứng dậy ...I usually get up at 7 o'clock.(Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ.)Cách sử dụng động từ GET và phrasal verb Get + (..) Anh ngữ Cho Người Việt Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 14 tháng 1 2013 Phạm Công Hiển Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sâ... Đọc thêm »
Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verb - Bài học 3 Trang Chủ Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này. Sau đây là những phrasal verbs với từ PUT rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày!1. Put downChú ý cụm từ này có vài nghĩa khác nhauInsult, make someone feel stupid Nhục mạ, làm cho ai đó cảm thấy ngu ngốc, xấu hổ My boss always put me down.(Ông quản lý luôn luôn nhục mạ tôi.)The students put the substitute teacher down because his pants were too short.(Bọn học trò làm ông giáo dạy thế cảm thấy xấu hổ vì quần của ông quá ngắn.)Kill an animal because it's old, ill, etc. Chích thuốc giết chết một con vật vì bị binh, quá già... Đây là hành động nhân đạo, chấm dứt sự đau đớn của chúng.We have to put down our dog, because he was sick.(Chúng tôi phải cho con chó nó chết, vi nó bị bịnh.)We're probably going to have the cat put down next week.(Chúng tôi có thể sẽ cho con mèo nó chết tuần sau.)Stop holding; put something down Buông một vật gì đó xuống.Put the gun down slowly and keep your hands where I can see them..(Bỏ súng xuống từ từ và giữ hai tay ở vị thế mà tao có thể nhìn thấy.) She finished reading the newspaper and put it down on the table.(Chị ấy đã đọc xong tờ báo và đặt nó xuống trên mặt bàn.) "Can't put something down" Chúng ta có thể sử dụng cụm từ này như một thành ngữ "không thể buông ra được".The novel was so exciting that I couldn't put it down. I read it all night.(Cuốn tiểu thuyết này quá hồi hộp làm tao không thể buông nó xuống được. Tao đọc nó cả đêm. Don't start reading it until you have a lot of free time. You might not be able to put it down!(Đừng bắt đầu đọc để khi nào mày có nhiều thời gian thì đọc nó. Mày sẽ không thể buông nó ra được đâu!) To write something on a piece of paper Viết một thứ gì đó xuống giấyI put my name down on the list.(Tôi viết tên tôi xuống danh sách.Can you put your phone number down in the book?(Chị có thể viết số điện thoại của chị vào danh bạ không?)To pay part of the cost of something and agree to pay the rest later Đặt tiền cọc mua đồ và hứa sẽ trả nốt số tiền còn lại... We've put down a deposit on a new car.(Chúng tôi đã đặt cọc một khoản tiền mua một chiếc xe mới.)We put down a deposit on a house.(Chúng tôi đặt cọc một khoản tiền vào một ngôi nhà.)BRITISH to stop a car, bus etc and let someone get out of it Dừng xe lại và thả ai xuống.Can you put me down by the library?(Anh có thể thả em xuống xe gần thư viện được không?) If an aircraft puts down, or if someone puts it down, it landsMáy bay được hạ cánh hay đáp xuống ...The pilot had declared an emergency due to the failure of both engines and put the plane down in the water.(Phi công đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp do hư hỏng của cả hai động cơ và máy bay phải hạ xuống nước.)2. Put backChú ý cụm từ này có vài nghĩa khác nhauTo return to its former place Đặt để vật gì đó lại chỗ cũ ... Could you put the milk back to the fridge(Con để bình sữa vào lại tủ lạnh được không?To move to a later time or date Dời lại hay hoãn lại một việc gì đó về sau.The wedding was put back a fortnight.(Đám cưới đã được/bị dời lại hai tuần sau.)3. Put off Hoãn: Dời lại một thời gian sau đó...Don't put off cleaning your room.(Đừng có hoãn lại chuyện dọn đẹp căn phòng của mày.)The concert's been put off until next month because the singer's got a throat infection.(Buổi hòa nhạc bị hoãn lại cho đến tháng sau vì ca sĩ bị viêm họng.)I was really put off by the way he eats with his mouth open.(Tao thật sự hết thích cái lối ăn uống với cái miệng của thằng chả.)Các ví dụ khác:- The decision was put off.- She put off going to Viet Nam.- Thuận put off her wedding because of a traffic accident.4. Put up và Put up with Đặt để một vật gì đó lên trên cao hay dựng lên một vật gì hay điều gì đó.- I must put up those shelves this weekend. - I must put those shelves up this weekend. - I must put them up this weekend. (Cấu trúc của 3 câu trên đều có ý giống nhau - hãy cẩn thận khi dùng các đại danh từ như THEM ở câu cuối; nó phải được đứng ngay giữa động từ PUT và giới từ UP)To present/to fight well and bravely - Đấu võ một cách khỏe mạnh/can đảm.- Did he put up a fight? No, he only put up a bit of a struggle.(Nó đã làm nên một trận đấu dữ dội hả? Không, nó chỉ chịu đựng được chút vật lộn.)Chịu đựng hoặc cho phép, đặc biệt là một cái gì đó gây phiền nhiễu.- Could you put me up for a few night?(Ông có thể nào cho tôi ngủ nhờ vài hôm được không?)- She puts up with the subway ever day.(Chị ta phải chịu đựng khó nhọc với tàu điện ngầm mỗi ngày.)- I think someone put him up to it.(Tao nghĩ là có ai đó thách dố nó làm chuyện ấy ...)- Vinnie moved to Florida so he would no longer have to put up with winters in New York.(Vinnie đã dời về Florida do đó, ông ta sẽ không còn phải chịu đựng với mùa đông ở New York nữa.)- It's difficult for mom to put up with cigar smoke, she asks Uncle Vinnie to smoke outside.(mẹ chịu không nổi với mùi thuốc Xì Gà, bà đã bảo bác Vinnie ra khỏi nhà để hút\.)- Sometimes it's hard to put up with my little brother, but there are days when we are best friends.(Đôi khi tôi chịu đựng nổi với thằng em của tôi, ngược lại cũng có những ngày chúng tôi lại là hai đứa bạn thân thiết nhất.)Definition of PUT UP Transitive verb a : to place in a container or receptacle b : to put away (a sword) in a scabbard : sheathec : to prepare so as to preserve for later use : cand : to put in storage to start (game animals) from cover to nominate for election to offer up (as a prayer) set to make available; especially : to offer for public sale to give food and shelter to : accommodate to arrange (as a plot or scheme) with others build, erect a : to make a display of b : to engage in 11 a : contribute, pay b : to offer as a prize or stake12: chiefly British : to increase the amount of : raise to succeed in producing or achieving ; also : score 4a(1) intransitive verb lodge to take direct action —used in the phrase put up or shut up— put one up to: to incite one to (a course of action) — put up with: to endure or tolerate without complaint or attempt at reprisalExamples of PUT UP First Known Use of PUT UP 14th century 5. Put onto dress oneself with; to wear; to don - mặc quần áo chính mình, mặc, ăn diện- Mary put her best dress on.(Mary mặc chiếc áo dài ưng ý nhất của cô)to produce; perform - sản xuất; biểu diễn- The theater group put on a great show.(Nhóm kịch viên trình diễn một chương trình thật tuyệt vời.)To fool; mislead for amusement - đánh lừa, chọc ghẹo, đùa cợt, gây hiểu lầm để làm trò vui- You're putting me on!(Mày đùa giỡn với tao à!)To apply; activate - áp dụng; khởi động.- It's time to put on some music and start my day.(Đã đến lúc để bật lên vài bản nhạc và bắt đầu cho một ngày mới.)- I managed to put on the brakes just in time.(Tôi đã xoay xở đạp phanh kịp lúc)Thành ngữ:- We are going to have to put the brakes on you if you make any more difficulties. To assume affectedly: - I can't put on a British accent.(Tôi không thể nào giả được giọng của môt người Anh!)To add - Thêm - Thuận put on some weight after Tết.(Thuận đã lên vài cân sau Tết)to connect (a person) by telephone- Put uncle Vinnie on the phone right now!(Đưa điện thoại cho Bác Vinnie ngay bây giờ!)6. Put out Extinguish - Dập tắt lửa- The neighbours put the fire out before the firemen arrived.(Những người hàng xóm đã dập tắt lửa trước khi đội cứu hỏa đến.)to publish; issue - xuất bản, phát hành- The government put out a news brief to misinform the public.(Chính phủ đưa ra một tin ngắn gọn để đánh lạc hướng công chúng.) to exert, extend - phát huy, mở rộng, cho ra...- The workers put out considerable effort to get the job done on time.(Các công nhân phát huy nỗ lực đáng kể để hoàn thành công việc đúng thời hạn)- We’ve just put out the 100th edition of our magazine.(Chúng tôi vừa phát hành ấn bản thứ 100 của tạp chí chúng tôi)7. Put across to communicate; convey effectively - giao tiếp, truyền đạt có hiệu quảOur boss is very intimidating. We find it difficult to put across our opinions in meetings.(Ông chủ của chúng tôi rất đáng sợ. Chúng tôi nhận thấy khó khăn để thông qua ý kiến trong các cuộc họp.My English teacher put across her explanation of the difference between 'affect' and 'effect' very well.(Cô giáo Anh văn của tôi đã truyền đạt được lời giải thích của cô về sự khác biệt giữa 'affect' và 'effect' rất rõ ràng.)The politician didn't put across his ideas for change very well.(Chính trị gia đã không truyền đạt được ý tưởng của mình cho sự thay đổi một cách tốt lắm.)8. Put away Cất đi, để lại chỗ cũ, để dành, tiết kiệm ...- When you are finished with the hammer, please put it away. Don't leave it out.(Khi nào ông hết dùng cái búa, làm ơn đêm cất giùm. Đừng để nó ở ngoài)- Better put away a penny for the rainy days. (Tốt hơn là tiết kiệm một xu cho những ngày phải cần gấp)to discard; renounce - loại ra; gạc bỏ đi.- Let's put away our worries, and live for the moment.(Hãy quên đi những lo lắng của chúng ta, và sống cho lúc này.)to eat or drink a lot of something; to consume - tiêu thụ, ăn uống nhiều- Are you going to put this last piece of cake away? (Mày sẽ ăn miếng bánh cuối cùng này à?)- Did you put away that whole pizza?(Mày đã đớp sạch cả một khay bánh pizza à?) to confine; incarcerate; imprison - Nhốt; giam; bỏ tù.- The government put Trinh away for a year for having the wrong information on her website.(Nhà nước đã cho Trinh đi bóc lịch một năm trời vì tội đưa tin vịt trên mạng cá nhân của cô.)to kill someone - thủ tiêu / giết chết - The gangster threatened to put me away if I told the police. (tên bất lương đã hăm dọa sẽ thủ tiêu tôi nếu tôi báo cho công an)-They've put away witnesses in the past.(Chúng nó đã từng giết chết nhân chứng trong thời gian trước đây.)9. Put through To bring to a successful end - cho thông qua một việc gì- she put through his application to join the organization(Bà ta đã xét đơn xin của ông ấy để gia nhập hội.)To cause to undergo - He put me through a lot of trouble.Thuộc về điện thoại - liên lạc, nối đường dây với ai đó a. To make a telephone connection for - The operator put me through on the office line. (Tổng đài viên đã nối cho tôi đường dây liên lạc của văn phòng làm việc.) - Operator, put me through to the president!(Tổng đài, nối tôi vào đường dây với tổng thống.)b. To obtain a connection for (a telephone call). (Hiện hành một kết nối bằng đường dây điện thoại) Phrasal verbs với động từ PUT theo giọng Anh QuốcAnh ngữ Cho Người Việt Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 14 tháng 1 2013 Phạm Công Hiển Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sâ... Đọc thêm »
Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verb - Bài học 2 Trang Chủ Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này. Sau đây là 6 phrasal verbs tiếng Anh phổ biến trong văn nói hàng ngày!1. Wake up - Stop sleeping, mở mắt thức dậy sau khi ngủ.I wake up at 6:00AM everyday.(Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.)I woke up at 6:30AM today.(Hôm nay tôi đã thức dậy lúc 6:30 sáng.)2. Get up - Get out of bed, thức dậy ra khỏi giường.I get up at 6:00AM everyday.(Tôi thức dậy và xuống giường lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.)I got up at 6:30AM today.(Hôm nay tôi đã thức dậy và xuống giường lúc 6:30 sáng.)3. Turn on - Start the energy, switch on; bật máy lên; bật vật dụng chạy bằng điện lên.Could you turn on the light, please!(Ông làm ơn bật đèn lên đi!Turn on the music, please!(Làm ơn bật nhạc lên đi!)4. Turn off - Stop the energy flow, switch off; tắt máy; tắt đèn; tắt đồng hồ, máy hát ...Don't forget to turn off your laptop.(Đừng quên tắt máy vi tính của mày.)Could you turn off the light, please!(Ông làm ơn tắt đèn đi!)5. Sit down - To take a seat; ngồi xuống; ngồi xuống đi.Please, sit down.(Làm ơn ngồi xuống đi giùm.)She sat down beside me.(Nàng đã ngồi bên cạnh tôi.)6. Stand up - Arise: rise to one's feet; đứng dậy.Please, stand up.(Làm ơn đứng dậy giùmEveryone stood up when he entered.(Mọi người đã đứng dậy khi ông ta bước vào phòng.)Anh ngữ Cho Người ViệtThảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 14 tháng 1 2013Phạm Công Hiển Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sâ... Đọc thêm »
Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verb - Bài học 1 Trang Chủ Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này. Sau đây là 5 phrasal verbs tiếng Anh phổ biến trong văn nói hàng ngày!1. Looking forward to - Mong đợi; hồi hộp; chờ đợi sẽ gặp lại ai đó ...I am looking forward to my vaction.(Tôi đang hồi hộp mong đợi cho đến ngày nghỉ hè.)Bạn có thể sử dụng cụm từ này với tất cả các thì, nhưng nếu bạn sử dụng nó với một động từ thì bạn phải dùng 'gerund' (danh động từ) [+ing]I'm looking forward to hearing from you. (Nghe ấm áp và thân thiện hơn).I look forward to hearing from you.( nghe có vẻ trân trọng hơn).(Hai câu trên đề có nghĩa là "Tôi sẽ rất phấn khởi được nghe tin của bạn".)2. Get along with - Hòa thuận với; hòa mình với; hợp với ai đó ...I don't get along with my brother.(Tôi không được hòa thuận với anh/em của tôi.)She gets along well with him.(Chị ấy hợp với anh ta.) Các ví dụ khác:- They don't get along together.- Do you get along with your boss?- I don't get along with that guy.- I found it difficult to get along with him.- I can't get along with the neighbors any more.- Tom was the sort of man you could get along with.- I'm getting along with my mother-in-law very well.- I found it difficult to get along with my neighbor.3. Put up with - Chịu đựng hoặc cho phép, đặc biệt là một cái gì đó gây phiền nhiễu.She puts up with the subway ever day.(Chị ta phải chịu đựng khó nhọc với tàu điện ngầm mỗi ngày.)Vinnie moved to Florida so he would no longer have to put up with winters in New York.(Vinnie đã dời về Florida do đó, ông ta sẽ không còn phải chịu đựng với mùa đông ở New York nữa.)Các ví dụ khác:- It's difficult for mom to put up with cigar smoke, she asks Uncle Vinnie to smoke outside.- Why should I have to put up with such an unfair boss when I could switch departments and work for someone else?- Sometimes it's hard to put up with my little brother, but there are days when we are best friends.- I don't mind a party on Saturday night, but it's difficult to put up with your noise when I have to work the next morning.4. Give up something - Từ bỏ một tật gì đó hoặc một việc nào đó ...He wants to give up smooking.(Nó muốn bỏ hút thuốc lá.)I gave up drinking two years ago.(Tôi dã cai rượu hai năm về trước rồi.Các ví dụ khác:- I gave up trying to help her.- Are you going to give up work when you have your baby?- Now they give up with me; so sometimes I give up, too.- I won't ever give up if that's what's at stake.-Nonetheless, the good thing is that with just a little persistence, you will be able to give up using tobacco without resorting to NRT.- The funny thing is then they told themselves never give up and kept looking for the next big thing.- Don't give up on life's little pleasures.- When people who don't persist enough fail is not that they are failing more than the average person, it's because they just give up too soon.- Often, others just give up and end up wearing anything as long as it provides minimal support.- You probably want to give up ? You've been to all the job fairs.5. Put off - Hoãn: Giữ lại một thời gian sau đó...Don't put off cleaning your room.(Đừng có hoãn lại chuyện dọn đẹp căn phòng của mày.)The concert's been put off until next month because the singer's got a throat infection.(Buổi hòa nhạc bị hoãn lại cho đến tháng sau vì ca sĩ bị viêm họng.)I was really put off by the way he eats with his mouth open.(Tao thật sự hết thích cái lối ăn uống với cái miệng của thằng chả.)Các ví dụ khác:- The decision was put off.- She put off going to Viet Nam.- Thuận put off her wedding because of a traffic accident.Anh ngữ Cho Người ViệtThảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 14 tháng 1 2013Phạm Công Hiển Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sâ... Đọc thêm »
Chào Mừng Quí Khách đã đến với Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ►Weebly Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Phrasal Verbs with MAKE Hoo ... Hoo Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này. Trang chủ Sau đây là một số phrasal verb với chữ động từ MAKE.Make (something) outmake (something) out to beMake for (something)Make (sb/st) into (sb/st)Make (somebody) outMake upMake outMake ofMake offMake off withMake up forMake (something) out1. = to just be able to hear, read or see somethingHe spoke so quietly we could hardly make out what he was saying.If you can make out the billboard from such a distance you really have excellent vision.2. = to fill out the details of a document (usually a check)You can make out the cheque to Woodward Ltd.Make (something) out to be1. = to claim; to assertHe makes himself out to be an important artist but his paintings are utter garbage.I think the critics make that movie out to be more profound than it really is.Make for (Something)1. = to move towards something or a placeMake for the hills, a tsunami is approaching!He made for his apartment a couple of hours ago.2. = to contribute to, lead to or cause a result or situation.Shakespeare's writing makes for a difficult read.His gift of $1,000 will certainly make for a happy birthday.Both candidates are popular so it should make for an interesting election.Make of1. = to try and understand and find a reason for somethingI don't know what to make of her suddenly unfriendly attitude towards me.Can you make anything of these ruins?2. = to think and have an opinion about somethingWhat do you make of the new policy the president signed?Make out1. = Manage; fare; deal with. Usually used informally in a question after "How...?"How did you make out yesterday on the biology test?How is she making out with the recent death of her mother?2. = slang for to kiss and grope, though not to have sex.We were making out in the gym and got caught by the teacherMake (somebody) out1. = To understand a person's characterSince she is normally quiet and reserved it is hard to make her out.Make (something) over to (somebody)1. = Transfer ownership The government of Mugabe made all the lands of the whites over to black African farmers.Make up1. = the composition of somethingThe committee was made up of all the regional managers.2. = combination of qualities that form a part of someone's characterFlexibility and integrity are key elements of her make up.He is made up of old fashioned values.3. = to apply make up, rouge, powder, eyeliner, etc. Also to make somebody upThe actors must make themselves up before going on stage.The stylist made up her eyes that they looked huge for the party.4. = to invent a story, usually to deceive or entertainMy four year old niece is always making up stories, last week she told me that she and her friends flew to the moon.He always makes up wonderful fairytales about distant lands for the children before they go to sleep.5. = To form or constitute somethingIt's an interesting neighbourhood because it's made up of an eclectic mix of people from all over the world.The class is made up of three sections of conversation and two sections of written exercises.6. = a required number or an amount to complete somethingWe need two more people to make up a football team.7. = To prepare a bed (or something) for useThe room is tidy, I just have to make up the bed for you.8. = To put something together from many different thingsLet's make up an Easter basket for your nephew.9. = To become friendly with someone again, usually after an argument or fight.After three years without talking to each other, they finally made up.Make off1. = To hurry away, especially in order to escapeThe thieves had to make off in their car when the police arrived.The pop star made off from the concert before the fans could find him.Make off with1. = To steal something and (quickly) take it away.The looters made off with all the laptops that were in the computer store.Make (somebody/something) into (somebody/something)1. = to convert one thing into another thingHis parents made his bedroom into a billiards room once he moved out.His father said that joining the army would make him into a real man, but he was wrong.Make up for1. = the compensate for something; to replace something lostI know I ruined your favourite dress but I hope this new one I bought you makes up for it.What she lacked in experience, she made up for in the way she learns quickly.She spend two weeks with her family to make up for her year long absence.Hopefully insurance will make up for the damages from the fire.Thảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 13 tháng 12 2012Phạm Công Hiển Chào Mừng Quí Khách đã đến với Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Facebook... Đọc thêm »