Sự khác biệt giữa IDIOM, PROVERB, SLANG, EXPRESSION, SIMILE và METAPHOR1. Idiom - Là thành ngữ, là một cụm từ dùng để thay cho một ý tưởng, không thể định nghĩa từng từ một và nếu các từ này bị tách rời ra thì cụm từ sẽ mất cả ý nghĩa của nó. Idiom rất khó hiểu hoặc đoán ra ý của người nói khi mới nghe lần đầu và cần phải được giải thích hay tra cứu từ điển...2. Proverb - Là tục ngữ là những câu nói đã được nghe thường xuyên qua nhiều thế hệ. Proverb thường được sử dụng có tính cách giáo dục hay khuyên răn con người...3. Simile - Đây là cách nói ví von bằng cách so sánh hai sự kiện với ý tưởng như nhau, khi nghe người khác nói chúng ta có thể đoán ngay ra ý nghĩa của chúng. Sự so sánh này nhiều khi là cách nói ví von quá xa với thự thật dùng để nhấn mạnh hay khen chê một điều gì hoặc một ai đó.4. Metaphor - Tương tự như 'simile', sự khác biệt ở đây là không so sánh hai sự kiện mà là sử dụng từ ngữ để nói lên ý người ta muốn diễn đạt hay bày tỏ... 5. Slang - Là tiếng lóng - Mượn một từ hay một nhóm chữ nào đó thay cho một cách nói gọn do một nhóm người quen nhau thường dùng lâu ngày trở thành phổ biến. Slang thường được dùng trong thân mật nhiều hơn. Nhiều khi slang cũng được xem như là idiom hay expression.6. Expression - Là một cách diễn đạt, bày tỏ ý tưởng của mình qua ngữ điệu, khẩu hình, điệu bộ... dùng một cụm từ nào đó, đôi khi cũng là một idiom, proverb, slang, simile hoặc metaphor...Nôm na Expression là thuật ngữ gọi chung cho các lời nói ngắn gọn được dùng để diễn đạt hoặc bày tỏ ý tưởng ở mọi nơi còn slang là tiếng lóng dùng trong sự thân mật với nhau. Trang Chủ Sự khác biệt giữa IDIOM, PROVERB, SLANG, EXPRESSION, SIMILE và METAPHOR 1. Idiom - Là thành ngữ, là một cụm từ dùng để thay cho một ý tưởng... Đọc thêm »
Thành ngữ, tục ngữ và cách diễn đạt với từ 'POT'Not have a pot to piss in (very informal!)To be very poor - Any help we can offer them will be appreciated. They don't have a pot to piss in.Don't have a pot to piss in or a window to throw it out ofFig. Doesn't have anything of value; very poor. (Use with caution.) - When Ed was a young man, he didn't have a pot to piss in. - Jane's folks don't have a pot to piss in or a window to throw it out of. Trang Chủ Go to pot and go to the dogsFig. to go to ruin; to deteriorate. - My whole life seems to be going to pot. - My lawn is going to pot. I had better weed it.If ifs and ands were pots and pans (there'd be no work for tinkers' hands).Prov. Wishing for things is useless. (Often said in reply to someone who says something beginning with "If only....") Daughter: If only we didn't have to move out of town, I'd be the happiest girl in the world. Grandmother: If ifs and ands were pots and pans, there'd be no work for tinkers' hands.Pot something upTo put plants into pots. - If you would like one of these tomato plants, I'll pot one up for you. - Jan potted up a plant for me.The pot calling the kettle blackSomething that you say which means someone should not criticize another person for a fault that they have themselves - Elliot accused me of being selfish. Talk about the pot calling the kettle black!See Get off the can!, throw into the pot, a watched pot never boils.Pot is calling the kettle black and that's the pot calling the kettle blackProv. You should not criticize someone for a fault that you have too. (Not polite to say about the person you are addressing.) - Bill told Barbara she was sloppy, but Bill never cleans up after himself, either. That's the pot calling the kettle black. - My sister says I dress funny, but if you've seen some of the clothes she wears, you know it's a case of the pot calling the kettle black.Pot of gold 1. Lit. a container filled with gold, as in myth guarded by a leprechaun. - I was hoping to find a pot of gold in the cellar, but there were only cobwebs.2. Fig. an imaginary reward. - Whoever gets to the porch first wins a pot of gold.Sweeten the potFig. to increase the amount of money bet in a card game with hopes of encouraging other players to bet more enthusiastically. - John sweetened the pot hoping others would follow.Watched pot never boilsProv. Something you are waiting for will not happen while you are concentrating on it. - Don't just sit there staring at the phone while you wait for Lucy to call. A watched pot never boils. - I'd better do something besides look out the window waiting for Emily to drive up. A watched pot never boils.You cannot get a quart into a pint pot.Prov. You cannot fit too much of something into a space that is too small. - That dog is simply too big to get into this kennel. You can't get a quart into a pint pot. - Our refrigerator isn't big enough to fit that watermelon in. You can't get a quart into a pint pot.Get/put a quart into a pint pot (British)To try to put too much of something into a small space.Usage notes: A quart is a unit for measuring liquids. It is equal to two pints.- I'm trying to get this huge pile of clothes crammed into these two drawers. Talk about trying to get a quart into a pint pot!A melting pota place where people of many different races and from many different countries live together. - Rules of mutual tolerance must be agreed in an area which is a melting pot of such diverse cultures.A watched pot never boils.Something that you say which means if you wait anxiously for something to happen, it seems to take a very long time. - There's no point sitting by the phone waiting for it to ring. A watched pot never boils.Can talk the legs off an iron pot(Australian) if someone can talk the legs off an iron pot, they talk a lot. - I dread getting into a conversation with Gillian - she can talk the legs off an iron pot.Go to potTo be damaged or spoilt because of a lack of care or effort.- My diet has gone to pot since the holidays.Piss or get off the can/pot! (American taboo!)Something that you say to someone when you want them to make a decision and take action without any more delay.- Make your mind up. It's time to piss or get off the pot!Pots of moneya lot of money They've got pots of money but they never spend any of it.Shit or get off the can/pot! (mainly American taboo)Something that you say when you want someone to make a decision and take action without any more delay.- It's time for management to shit or get off the pot. If they aren't going to meet the striker's demands they should say so.Take a pot shotTo criticize someone suddenly (often + at ) - As the director was finishing his speech he took a pot shot at their rival's lack of principles.Take pot luckTo accept or choose from whatever is available, without knowing whether it will be good or not.- I took pot luck at the airport and just got on the first available flight.Throw something into the potIf you throw an idea or a subject into the pot, you suggest it for discussion.- Right, I think we've had enough talk of education. Does anyone have anything else they want to throw into the pot? Thành ngữ, tục ngữ và cách diễn đạt với từ 'POT' Not have a pot to piss in (very informal!) To be very poor - Any help we can offer... Đọc thêm »
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtRê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ►Weebly Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào 5 Common Idioms with 'OUT' - 5 Thành Ngữ với từ 'OUT' Trang Chủ Có 5 thành ngữ với từ OUT - Hãy xem các ví dụ sau đây:1. OUT ở đây có 2 nghĩa là ngủ như chết hay là bị ngất xỉu trong vài giây phút.a) - Dan is out like a light.b) - Dan is out cold.2 câu trên có thể là Dan ngủ như chết hoặc bị ngất xỉu vì một lý do nào đó - Như tắt đèn tối đen như mực; bị trúng gió ngất xỉu thân hình lạnh ngắt.c) - I was out like a light for 20 seconds.Tôi bị ngất đi trong 20 giây cũng có thể là bị ngủ gục và giật mình tỉnh lại sau 20 giây.2. OUT ở đây có nghĩa là vật dụng bị hư hỏng- The printer has been out of commission for 2 days.Chiếc máy in đang bị hỏng trong 2 ngày nay.3. OUT ở đây có nghĩa là kiệt sức hoặc bị thối chí hay mất hứng...- He was out of gas after the first half.Anh ta bị hết xăng ở 1/2 đoạn đường - Có nghĩa là anh ta bị kiệt sức hoặc thối chí hay mất hứng nửa chừng ...4. OUT ở đây là không được phép hoặc không thể xảy ra- Going on vacation this year is out of the question.Việc đi nghỉ hè năm nay sẽ không xảy ra hoặc không được phép5. OUT ở đây là không chú ý; không để tâm trí vào việc gì đó hoặc đầu óc để đâu đâu ...- I didn't understand the lesson because I was out to lunch.Tôi không hiểu được bài học vì tôi lơ đãng.Thank you, Alex!Thảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 9:30h ngày 14 tháng 2 2013Phạm Công Hiển Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Facebook Sân Chơi ... Đọc thêm »
Hoo Hoo! Chào mừng quí khách đã đến với ANCNVRê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Dog Idioms - Thành ngữ về con chóVào quãng thế kỷ 18, ngành nông nghiệp và đặc biệt là nghề chăn gia súc ở châu Âu vẫn còn rất thịnh hành. Những đàn gia súc lớn được nuôi để lấy các nhu yếu phẩm phục vụ con người: dê, bò cái lấy sữa, bò đực, lợn lấy thịt, cừu lấy thịt và lông…, hình thức chăn nuôi đa phần là chăn thả trên những cánh đồng nên những con chó chăn cừu là một phần không thể thiếu trong bức tranh đồng quê này. Hình ảnh một chàng mục đồng với chiếc kèn trên tay, chiếc gậy cắm bên cạnh, trên đầu cây gậy là chiếc mũ và dưới chân là con chó nằm canh chừng bày gia súc đã trở nên rất đỗi quen thuộc trong hội họa. Đừng nên giết cho để ăn nhé các bạn - Thời nay còn nhiều thứ thịt để ăn mà !!! Trang Chủ Dog eat dog world(Chó cắn chó; thế giới người cắn người như bây giờ - Ngụ ý giành nhau mà ăn; gạt nhau để sống; giành miếng cơm manh áo; thậm chí giết nhau vì quyền lợi ...) Vi dụ: I have been in this business for twenty years. It's dog-eat-dog. The competition is always trying to steal your customers.That school is dog-eat-dog. The students cheat and even destroy each other's work to get better grades.Bình:- I can't believe you sold him your motorcycle for so much money!Minh: - Hey, it's a dog-eat-dog world.Sick as a dog(Bệnh như con chó lếch hết nổi - Ốm liệt giường; bịnh cảm cúm quá nặng ...) Grandpa's in the hospital. He's sick as a dog. He is very ill.(Nội đang ở bịnh viện. Ông đang bị ốm liệt giường.)I don't know what was in that stew but I was sick as a dog all night(Chả biết có cái quái gì trong thịt hầm nhưng tao đã bị ôm bụng suốt đêm.)Sorry Boss, cannot go to work today. I'm sick as a dog. I am very ill!(Xin lỗi Ông chủ, tôi bịnh như con chó lếch hết nổi. Tôi không thể đi làm được hôm nay.)Dog does not eat dog (Chó không ăn thịt của chó, ) One disreputable person will not harm another disreputable person.(Một kẻ thành tích bất hảo sẽ không hại một kẻ bất hảo khác.) Trinh: My lawyer did such a bad job that I want to hire another lawyer to sue him. (Cha luật sư của tao dỏm quá làm tao muốn mướn luật sư khác kiện chả?)Rose: You'll never find a lawyer to take on that job. Dog does not eat dog.(Mày sẽ không tìm ra một luật sư làm việc đó đâu. Chó sẽ không ăn thịt chó.Dog days of summer Very hot days during the summer - in July and August(Những ngày chó phải le lưỡi - Những ngày nóng nực nhất của mùa hè.) I like to go to the beach during the dog days.(Tôi thích đi tắm biển trong những ngày nóng nực của mùa hè.)It's hard to sleep on dog days.(Những ngày nóng chó phải le lưỡi khó mà ngủ được.)Every dog has its day(Mọi con chó cũng có một ngày huy hoàng của nó - Ám chỉ con người cho dầu thấp cổ bé họng, nghèo hèn thì cũng có lúc ngóc đầu lên được hoặc cũng có thể trả thù cho dù kẻ thù mạnh thế mấy chăng nữa.)Don't worry, you'll get chosen for the team. Every dog has its day. You may become famous someday. Every dog has his day.It's a dog's life(Cực như chó - Một cuộc đời quá bất hạnh và khốn khổ; cuộc sống khó khăn, cam go, cực nhọc ...)I've got to go to the supermarket, then cook a meal, then pick my husband up from the station - it's a dog's life!(Tôi phải đi chợ, sau đó nấu ăn, rồi thì đi đón chồng từ ở trạm xe - Cực như chó !!!)He's been leading a dog's life since his wife left him.(Ông ấy đã dẫn đầu cuộc sống của một con chó kể từ khi vợ bỏ.)It's a dog's life - It’s an easy life (Đây là trường hợp ngược lại - Cho dù con chó nhà giàu thi nó sông sung sướng và dễ dàng, nhưng nó vẫn sống như chó mà thôi.)Top dog(Một người có quyền hành, trách nhiệm cao nhất và quan trọng nhất trong một nhóm hay một cơ sở ...)Vinnie was top dog and he made sure he got what he wanted.My uncle Vinnie is the top dog in his company. The reporter tried to get hold of one of the top dogs but couldn't get past the secretary.You cannot teach an old dog new tricks (Không thể dạy cho chó làm các trò mới được - Ám chỉ về việc không thể nào thay đổi do các chứng tật của người già; không thể dạy cho người già những thứ mới mẻ ngoài khả năng thu thập của họ.) You're never going to teach your father at the age of 79 to use a computer. You can't teach an old dog new tricks, you know. I've been away from school for fifteen years; I can't go back to college now. You can't teach an old dog new tricks.Our senior employees don't like computer training - you can't teach an old dog new tricks.Bark up the wrong tree (Chó sủa lỗ không - Chạy theo, hay làm một điều gì đó sai phương cách) If you think I'm the guilty person, you're barking up the wrong tree.- Nếu mày nghĩ tao là người có tội, thì mày đang sủa không đúng chỗ rồi.The police think the drugs are being brought in by the mafia, but they're barking up the wrong tree. They should be looking much closer to home.- Cảnh sát cho rằng ma túy đang được đưa vào bởi Xã Hội Đen, nhưng họ đã đang đánh hơi sai chỗ. Họ nên tìm kiếm các nơi gần nhà hơn.Better be the head of a dog than the tail of a lion It is better to be the leader of a less prestigious group than to be a subordinate in a more prestigious one. (Thà làm thủ lĩnh một nhóm ít danh tiếng còn hơn là một thuộc hạ trong nhóm có thanh thế hơn.) Bình: I can be the headmaster of a small secondary school, or I can be a teacher at a famous university. Which job offer do you think I should take? Minh: Better be the head of a dog than the tail of a lion.Gone to the dogs Taken a turn for the worse. (Đi theo một con chó - Chọn một lối đi tồi tệ hơn; theo đường lối sai lầm và mất hết những thứ tốt đẹp đang có; đi theo kẻ ngu dốt, vô liêm sĩ ...)The hair of the dog that bit you (Dĩ độc trị độc - Khi bị chó cắn, lấy sợi lông của con chó đó đắp vào thì sẽ không bị chó dại.) Bình: Dude, I got so drunk last night that I woke up with a ultra-hangover. (Mày à, Tối qua tao uống rượu quá xá làm tao sáng nay thức dậy với cái hậu quả cực độ của say xỉn.)Minh: Did you try using the hair of the dog? (Thế mày có lấy độc trị độc không?)Bình: Yea, and I think I found the secret to eternal drunk. (Ừ, và tao đã tìm ra biết quyết để suốt đời cứ say xỉn.) Minh: Nice.(tốt)The dog ate my homework An excuse for not getting something done or completing a project. (Viện lý do hay đổ thừa để che lấp sự lười biếng hoặc không muốn làm những chuyện phải làm.)The dog ate my homework, so I have nothing to turn in. (Used as an attributive.) Bob was late with his report and had nothing but his typical dog-ate-my-homework excuses.My dogs are barking My feet are hurting. In the dog houseIn trouble. Dog tired Very tired. A barking dog never bites Someone who makes threats all the time, seldom carries out the threats. Dog and pony show Put on a good performance to impress someone, such as "I've got to do the 'dog and pony show' for my boss today." Look like somebody just shot your dog Two (or three) dog night A dogs breakfast Something bad. Why keep a dog and bark yourself You should not do something you hired someone else to do. Dog-leg right or dog-leg left The fairway turns in a golf course. His bark is worse than his bite Someone comes across as being very mean and nasty, but doesn't necessarily act on their threats. Dog my cats my goodness; what do you know If you can't run with the big dogs, stay on the porch Jimy’s advice to Carl after his leg injury suffered when he "fell" in Tampa. If you lie down with dogs, you will get up with fleas If you associate with bad people, you will acquire their faults. Call off the dogs Cease some objectionable line of conduct. The analogy is that of the chase, in which dogs following a wrong sent are called off. Mean as a junk-yard dog Very Mean. Quick as a dog can lick a dish fast, very quickly Sad as a hound dog's eye very sad A dog's chance no chance at all Bar-dog bartender Big dog important person Cut dog has no pups I don't want to cut the cards Like cat and dog quarrelling savagely Bird dog someone's buttock's Like a dog's dinner dressed smartly or ostentatiously Put on the dog To behave or dress in an ostentatious or showy manner Let sleeping dogs lie Don't bring up an old issue/topic that will raise tempers or cause an argument Dog-faced liar a terrible liar It takes a big dog to weigh a tonEnough money to burn a wet dogLike two fleas on a dog arguing who owns the dogA dog's dinner or breakfastInformal. something that is messy or bungled Go see a man about a doggo use the toilet Like dog's breath Not pleasant, not popular Lucky dog Lucky person. Like a blind dog in a meat marketout of control. (Không thể kiểm soát được)The drunk staggered out of the saloon like a blind dog in a meat market, stumbling all over the sidewalk. The kids tore through the museum like a blind dog in a meat market, touching everything they weren't supposed to touch.7 Thành ngữ về con chó rất phổ biến Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 14 tháng 1 2013 Phạm Công Hiển Hoo Hoo! Chào mừng quí khách đã đến với ANCNV Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Fac... Đọc thêm »
Hoo Hoo! Chào mừng quí khách đã đến với ANCNVRê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Thành ngữ về rắnMột con rắn có thể xuất hiện thật lạnh lẽo và trơn trượt, nhưng bạn đừng để mình bị đánh lừa, vì người tuổi Tỵ gây ấn tượng, bí ẩn, khôn ngoan, hấp dẫn và khá lãng mạn. Người sinh năm Tỵ có khả năng đưa mọi thứ trở về trạng thái tĩnh, nhờ đó, gieo rắc sự tĩnh lặng qua chuyển động đầy gợi cảm, khiến người khác thấy lúng túng và bị quyến rũ. Vì thế, quan trọng là phải lưu ý đến người tuổi Tỵ, và không bao giờ đặt niềm tin tuyệt đối vào họ bởi vì họ có thể nhanh chóng phản lại bạn. Trang Chủ Người tuổi Tỵ có thái độ thụ động khiến họ dễ bị lầm tưởng là kẻ lười nhác, nhưng sự thật không phải vậy. Những người sinh năm Tỵ rất giàu tính sáng tạo và làm việc chăm chỉ vô cùng. Họ đặc biệt giỏi về giải quyết vấn đề và tự hạn định thời gian cho mình rất chặt chẽ. Họ cũng có thể trở nên quyến rũ và mê hoặc để thu hút mọi người quanh họ.Những người tuổi Tỵ là người chịu trách nhiệm trong các mối quan hệ và họ sẽ là người quyết định xem có nên tiếp tục mối quan hệ đó hay không. Một khi đã lựa chọn được người bạn đời, họ sẽ không ngại công khai điều đó.Người bạn đời của họ sẽ giống như một phần thưởng mà họ giành được sau bao lâu mong ước, họ trở nên ghen tuông và thậm chí là bị ám ảnh khi họ bảo vệ người ấy. Quan trọng là không bao giờ được phản bội người tuổi Tỵ, vì một con rắn bị phản bội sẽ trả thù rất ghê gớm.Sau đây là các thành ngữ về rắnGo at something like a boy killing snakes(Làm một việc gì đó tận dụng hết sức lao động hay tâm lao của mình.) Once Mary decided to take that test, she went at her books like a boy killing snakes. (Một khi mà Mary đã quyết định lấy trắc nghiệm là nó đi lục lọi sách của nó như thằng bé cực lực giết rắn) I hired Joe to weed my garden, and he went at it like a boy killing snakes.(Tôi mướn thằng Joe làm cỏ trong vườn của tôi, và nó đã làm hết sức lao động của nó.)If it was a snake it woulda bit you.(Nếu như nó là con rắn thì đã cắn mày rồi - Ám chỉ một cái gì gần ngay bên cạnh mình ...)Thuận: Where's the phone book? Thảo: Right there! If it was a snake it woulda bit you. Phú: I can't find my other shoe. I've looked all over the house. Sang: It's right behind you. If it was a snake it would have bit you. Like fighting snakes(Rắn quấn lộn với nhau - Hỗn loạn, đầy thử thách. (giống như mỗi khi có các con rắn nghỉ mệt thì những con kia lại tấn công.)It's like fighting snakes to get anything done at this time of year. (Quá nhiều hổn độn và thử thách để hoàn tất các công việc ở thời điểm này của năm.)Arguing with you is like fighting snakes.(Tranh luận với mày giống rắn quấn lộn với nhau.)Seeing snakesTé xỉu khi thấy rắn - Say, xỉn; phục hồi từ một trận uống rượu, bị mê sảng sau khi bị say vì rượu.The old one who's shaking — he's probably seeing snakes.(Lão già đang run bần bật - có lẽ ông ta nhìn thấy rắn / say gần chết.)Bực bội, càu nhàu, nổi cáu về những chuyện trái ý mình.Man, Jerry's chick totally blew up at me last night over absolutely nothing. That girl must be seeing snakes.(Ôi, hồi tối nhỏ bạn của thằng Jerry nó nổi điên với tao với cái chuyện chả có gì hết. Con nhỏ đó chắc nó có chuyện gì bực mình)First I had to deal with waiting in line for like an hour, and then my car wouldn't start, and then I burnt dinner and had to eat pickles and Ramen noodles. Jesus, am I ever seeing snakes today!"(Thứ nhứt tôi phải xếp hàng cả giờ đồng hồ, và sau đó chiếc xe đề không nổ, tiếp theo cơm tối bi cháy khê, tôi phải ăn mỳ gói và dưa chua. Chúa ơi, có phải tôi đã gặp (rắn) toàn chuyện bực bội, không đâu hôm nay!)Snake along(Di chuyển theo một đường ngoằn ngoèo, trông như một con rắn, sắp hàng nối đuôi đi theo nhau ...)The train snaked along, gaining speed as it went downhill.(Chiếc xe lửa chạy ngoằn ngoèo theo đường rầy, tăng tốc độ trong lúc xuống dốc.) The line of people waiting to buy tickets snaked along slowly.(Người ta sắp hàng dài chầm chậm nối đuôi chờ mua vé ...)A snake in the grassMột con rắn độc núp trong buội cỏ - Một người lén lút và đáng khinh miệt.How could I ever have trusted that snake in the grass? (Chả biết thế nào mà tao lại tin cái mụ rắn độc ấy - ám chỉ con rắn chui rúc trong buội cỏ và rình rập mồi...)John is such a snake in the grass.(John đúng là thằng lén lút hèn hạ làm sao ấy.)Một người giả vờ là bạn của mình nhưng lại âm thầm làm những chuyện hại mình.It's upsetting to learn that someone you once viewed as a good colleague is in fact a snake in the grass.Snake oil (Tiếng lóng ở Mỹ) (lời khuyên hoặc giải pháp cho các vấn đề đó là vô hiệu quả.) Giải thích: Ở Mỹ người ta bán dầu rắn như rượu rắn dùng để chửa bịnh, nhưng thật sự không có linh nghiệm. Most of the shit sold at health food stores are snake oil products.(Hầu hết những thứ "kít" bán ở hàng thực phẩm cho sức khỏe làm bằng toàn các thứ mập mờ hoặc giả mạo.)In my opinion, government measures for balancing the budget are just so much snake oil.(Theo ý kiến của tôi, các biện pháp của chính phủ để quân bình ngân sách chỉ là thứ dầu/rượu rắn vô hiệu quả.) Mad as a cut snake(Một người điên như một con rắn bị chặt khúc, mất tất cả lý trí, cảm xúc, không kiểm soát được mình) I can't believe she took my new dress with out asking, I'm as mad as a cut snake with her...(Tao không thể nào tin nổi là nó lấy cái áo dài mới toanh của tao mà chẳng thèm hỏi tao một tiếng, tao thật sự giận ứa máu.Be careful of the boss this afternoon, he’s as mad as a cut snake.(Coi chừng thằng cha quản lý, thằng chả nổi giận như một thằng khùng hồi chiều nay.)Draw legs on a snake - huà shé tiān zú (Vẽ chân cho rắn - Lanh chanh, lách chách, thêm này thêm kia, thừa thải, quá mức làm hư bột hư đường ...) Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 12 tháng 1 2013 Phạm Công Hiển Hoo Hoo! Chào mừng quí khách đã đến với ANCNV Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê ... Đọc thêm »
Chào Mừng Quí Khách đã đến với Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ►Weebly Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Idioms - Thành ngữ Hoo ... Hoo Tôi nghĩ rằng tiếng lóng và thành ngữ là những phần quan trọng không thể thiếu trong ngôn ngữ tiếng Anh. Nếu chúng ta không học một số tiếng lóng và thành ngữ có lẽ chúng ta không thể hiểu chính xác những gì người bản xứ nói. Đây là cách tự nhiên trong khi họ chuyện trò. Và một số tiếng lóng và thành ngữ đã làm cho ngôn ngữ của họ trở nên sâu sắc. Trang chủ Sau đây là một số thành ngữ mà tôi đã thường được nghe trong 4 thập niên sống ở Hoa Kỳ:Not hurt a fleato not hurt anything or anyone.(Không nên làm hại ai cho dù đó là một con bọ chét đi nữa!)My mom advised us to not hurt a flea.(Mẹ khuyên tụi mình là đừng có làm tổn thương mọi người)You should not hurt a flea, that's bad.(Mày đừng nên làm người khác đau đớn, không tốt đâu.)Lê Bá Xuân Lộc would not even hurt a flea. He could not have struck Cuong Nguyen Cat!(Lộc chả bao giờ đạp chết một con gián. Nó không thể nào oánh Cường u đầu được!Cường would never hurt a flea, and he would not hit anyone as you claim.(Cường không bao giờ làm đau ngay đến cả một con bọ chét, với lại nó sẽ không bao giờ đánh ai cả như mày nói đâu!Hive of activitya busy place(Sự bận rộn của một tổ ong - Một nơi lúc nhúc đầy người, nhiều sự đi lại, nhiều hoạt động khá bận rộn...) Our house is the hive of activity every Sunday.(Mỗi Chúa Nhật nhà chúng tôi là một tổ ong đông đúc và nhiều sinh hoạt...)The school turned into a hive of activity last week.(Tuần vừa qua trường học trở nên một nơi bận rộn khá nhiều hoạt động ...)Stir up a hornet's nestto make trouble, to make people angry(Quậy phá tổ ong vò vẻ - Gây rắc rối, làm người ta nổi giận.) My brother likes to stir up a hornet's nest.(Em tôi thích quậy phá làm mọi người phát cáu.) He stirred up a hornet's nest when he called her ugly.(Nó chọc vào tổ ong vò vẻ khi nó gọi bà ta xấu xí.)Bug-eyedto be wide-eyed with surprise(Trợn mắt - Tròn xoe mắt vì ngạc nhiên, lòi con mắt bởi kinh ngạc hay tò mò; chờ đợi.) His father's gift made him bug-eyed.(Món quá của bố cho làm nó tròn xoe đôi mắt vì ngạc nhiên) I was bug-eyed when I saw my favorite band.(Tôi nhìn lòi con mắt khi thấy ban nhạc ưa thích nhất của tôi.)Drink like a fishto drink alcohol a lot(Uống rượu như cá uống nước đồng nghĩa như uống rượu như cái hũ chìm) My grandfather used to drink like a fish.(Ông tôi đã từng uống rượu như một cái hũ chìm.)Stop drinking like a fish, it's bad for your health.(Đừng có say túy lúy như hũ chìm nữa, nó hại cho sức khỏe mày.)Fish for a complimentto try to make someone say something good about you(Mồi chài, thả mồi hay cố gắng khơi mào để người khác nịnh nọt, nói tốt hoặc khen ngợi về mình.) Nguyễn Thị Nở fishes for a compliment everyday.(Thị Nở suốt ngày cứ nhỏng nha nhỏng nhảnh, làm duyên làm dáng, cố làm cho mọi người khen mình đẹp.) The man is fishing for a compliment about his new Italian suit. (Thằng chả đang cố tìm cách khoe bộ Com-Lê Ý mới toanh của mình để cho người ta khen ...)As calm as a toad in the sunvery calm(Bình thản như một con cóc dưới ánh mặt trời - Bình chân như vại - Vững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ. ...) I can't believe that he's as calm as a toad in the sun when he knows he's failing.(Tao không thể tin được là hắn bình chân như vại khi nó biết mình bị trượt.He stayed as calm as a toad in the sun in spite what happened.(Ông ấy vẫn bình thản bất chấp những gì đã xảy ra.)Clam upto stop talking or to refuse to talk(Câm như hến - Im thin thít - Bịt miệng lại, im hơi, làm thinh, ngậm miệng ...)He clammed up after his mother scolded him.(Nó im thin thít sau khi bị mẹ rầy/mắng nó)She decided to clam up all weekend.(Con bé ấy quyết định ngậm câm như hến suốt cả tuần lễ.)He just clams up if you ask him about his childhood.(Nó chỉ làm thinh nếu bạn hỏi về tuổi thơ của nó)You'll clam up if you know what's good for you.(Mày sẽ câm miệng mày lại nếu mày biết(điều) cái gì tốt cho mày.)A whale of somethingan exceptionally good or large something.(Whale là loại cá voi hay cá ông to nhứt - Whale of ... cái gì đó có nghĩa là nó khổng lồ như con cá voi! hay nó tốt quá trời , dùng để so sánh những khác biệt khác thường...)Another thousand dollars would make a whale of a difference.(Một nghìn đô la nữa sẽ là sự khác biệt to lớn khác thường.) We ran up a whale of a bill in the restaurant.(Chúng tôi đã chạm trán với một cái hóa đơn khổng lồ tại nhà hàng.) Vinnie's done a whale of a job for us. (Vinnie đã làm một việc vỉ đại cho chúng ta.) They've done a whale of a job renovating the building(Họ đã tốn công sức quá lớn cho công việc đổi mới của tòa nhà. We had a whale of a time, and we were sorry when we had to leave.(Chúng tôi đã có được những giây phút vui thích khác thường, và rất tiếc là chúng tôi phải cáo từ. Enjoy your vacation! I hope you have a whale of a time.(Nghỉ hè vui vẻ! Tôi hy vọng bạn sẽ có một thời gian vui chơi lớn nhất.)Turn turtleturn upside down(Ngã ngửa, bật ngửa, chỏng gọng ...Ví như con rùa bị lật ngửa bụng lên trời...)He turned turtle when he fell from the stairs.(Nó té chỏng gọng từ cầu thang xuống.) The chair turned turtle after their fight.(Cái ghế nằm chỏng gọng sau khi bọn nó đánh nhau.)The ox-cart lay with its shafts in the air.(chiếc xe bò đổ chỏng gọng)Basket casea failing person(Người tàn phế cả tứ chi - Người khùng điên; người vô dụng; người có đầu óc không thể khuyên giải được; người mất trí...)Thành ngữ này phát xuất từ quân đội vào thế chiến I và II - Những chiến binh bị cụt hết chân tay; có những trường hợp khác trở thành điên loạn, mất trí ... những trường hợp này (CASE) họ được khiêng đi từ cái giỏ (BASKET) và từ đó người ta có từ lóng "BASKET CASE" nghĩa là "trường hợp của cái giỏ..." I'm a basket case in Math.(Tôi là người đần độn, chả biết tí ti gì về toán họcThere are many basket cases in this town.(Rất nhiều người tàn tật vô dụng trong thị trấn này.)She'll never get a job. She's a basket case.(Bà ta bị khùng. Bà sẽ không bao giờ xin đựợc một việc làm.)Twenty years ago the country was an economic basket case.(Hai mươi năm trước đây kinh kế của đất nước bị kiệt huệ, dân chúng đói rách lầm than.)Without a doubtcertainly, for sure (Không có nghi ngờ; không có câu hỏi; không thể nào ngờ vực được; chuyện chính xác; rõ như ban ngày ...) She is the prettiest girl in town without a doubt. (Còn phải hỏi ... nhỏ ấy là một đứa con gái đẹp nhất thị trấn mà.) You're without a doubt the most intelligent person I've met. (Không thể ngờ vực được, vì ông quả thật là người thông minh nhất mà cháu đã gặp.) Tongue in cheekjoke, not to be taken seriously (Chọc ghẹo theo cách dí dỏm, bóng gió - Có hai cách chọc, chọc theo lối thân mật, và chọc một cách nghiêm túc; theo lối này thì không phải chọc một cách công khai hay gặp ai cũng chọc, người chọc phải có ngữ điệu dí dỏm, duyên dáng, phải thận trọng nếu không sẽ dễ bị hiểu lầm theo lối tục tĩu, gây nên ẩu đả ...)Vinnie said that he was America's greatest lover, although I suspect it was tongue in cheek. (Vinnie có nói rằng ông đã từng là một người tình tuyệt vời nhất của Mỹ, cho dù thế tôi nghi đó chỉ là lời đùa giởn.Don't be mad at Vinnie, I'm sure he meant that remark as a tongue in cheek.(Đừng có giận Vinnie, tôi bảo đảm là ông ta chỉ đùa cho vui mà thôi)Bug someoneto annoy or irritate someone(Quấy rầy - Làm phiền ai đó ...)Stop bugging me, I'm busy. (Tao đang bận, đừng làm phiền tao nữa. Bình can't stop bugging my sister. (Bình không thể nào ngừng quậy phá em gái tôi.Green around the gillsto be looking sick (Xanh xao, ốm yếu - Trông như ốm đau ...) She is green around the gills so the teacher sent her to the school clinic.(Trông mặt mày nó xanh lè cho nên cô giáo đưa nó vào trạm xá của trường.) Are you alright? You look green around the gills. (Mày có sao không? Trông hai mang tai mày xanh lè như tàu lá chuối.)Use your loafthink smart (Sử dụng cái đầu - Suy nghĩ khôn thêm chút! Đây là một cụm từ lóng có vần; loaf là loaf of bread và bread thì có vần với head. Nếu ta nói với ai đó là "hãy sử dụng ổ bánh của họ", tức là bạn nói với họ là hãy dùng cái đầu của họ với ngữ điệu hơi tức giận rằng họ nên suy nghĩ cẩn thận hơn về những gì họ đang làm ...) Don't you understand this equation? It's simple, use your loaf!(Mày không hiểu cái công thức / phương trình này à? Đơn giản mà, dùng cái đầu của mày tí đi!) Use your loaf, Vinny, and you'll come up with good answers. (Nặn óc, bóp trán, sử dụng khối óc trên đầu của mày thêm tí coi, Vinny, mày sẽ nghĩ ra những câu trả lời mà. Queer the pitchdestroy or ruin a plan (Phá hủy hoặc làm hỏng cả một kế hoạch ...)The team captain queered the pitch when he didn't obey what the coach said. (Thủ lãnh đội bóng đã làm hỏng hết kế hoạch khi anh ta không tuân theo những gì huấn luyện viên đã nói.) Don't do anything to queer the pitch, ok?(Đừng có làm gì bậy bạ, phá hỏng kế hoạch, nhé?)Sick as a dogto be very sick (Bị bệnh ngóc đầu không nổi - Bệnh như chó bị bịnh ...) I was as sick as a dog so I didn't attend school. (Tao bị bệnh ngóc đầu không nổi cho nên tao đâu có đi học.) You have to bring her to the hospital, she's as sick as a dog. (Anh phải đem chị vào viện, chị ấy bị bịnh quá nặng rồi!)Over the topvery excessive (Quá đáng; quá mức; quá trớn - làm việc gì quá mức cần thiết ...) She dressed over the top for the party. (Chị ta trang phục quá mức đẹp cho buổi tiệc. ) I know he was angry, but attacking the waiter was way over the top. (Tao biết là nó quá giận đi, nhưng đánh người hầu bàn là điều quá đáng.)Doozysomething extraordinary or strange (Vượt trội hay khác thường - bất bình thường, lạ lùng, kỳ lạ, quái gở ...tùy ngữ cảnh doozy sẽ có nghĩa trái ngược nhau hoặc tốt hoặc xấu) The trade show was a real doozy this year.(Triển lãm thương mại năm nay thực sự quái gở / vượt trội hơn mọi năm. Her speech about abortion is doozy. (Bài diễn văn về phá thai của bà ta đặc biệt / kì lạ Their parents gave them doozy names. (Bố mẹ đặt tên cho chúng nó kỳ lạ / đẹp khác thường.A dime a dozenanything that is common and easy to get (Những thứ rẻ mạc - Như 10 xu một chục (12) quả ớt, những gì mà quá dễ dàng để có ...) I don't think that happiness is a dime a dozen. (Tao không nghĩ là sự hạnh phúc thì có thể mua với giá rẻ được.) They say that love is a dime a dozen. (Người ta nói rằng tình yêu thì quá rẻ mạc.Bite your tongueto avoid talking (Cắn lưỡi im miệng lại - Im lặng, câm miệng lại ...) Bite your tongue and listen to me. (Im miệng lại và nghe tao nói.) Mom asked Vinnie to bite his tongue during the show. (Mẹ biểu Vinnie câm miệng khi đang nghe buổi biểu diễn.)Hit the haygo to bed or go to sleep (Đi vào ổ rơm - Đi lên giường hay đi ngủ ...) You should hit the hay now, it's past midnight. (Con đi ngủ ngay đi, hơn 12 giờ khuya rồi.) I will hit the hay after I finish my homework. (Con sẽ lên giường ngay sau khi con làm xong bài tập.)Long in the toothold people (Những người già, lão - Đồ vật cũ, thiếu nữ lỡ thì... dựa theo hình ảnh răng của con ngựa; càng già răng càng dài.)I may be long in the tooth, but I'm not stupid.(Có lẽ tao già thật, nhưng tao không ngu xuẩn.) The lady that lives next door is long in the tooth. (Người đàn bà hàng xóm sống bên cạnh là một cụ già.) They say that you'll be more knowledgeable when you're long in the tooth. (Người ta nói rằng khi ta già ta sẽ có thêm kiến thức am hiểu hơn.) When pigs flynever (Khi nào lợn biết bay - Chuyện không bao giờ có, chuyện không thể xảy ra, chuyện mơ mộng ảo huyền ...) Thảo will date you when pigs fly. (Thảo sẽ chịu làm bạn gái của mày chỉ khi nào con heo nó mọc cánh để bay.) I will ace a Math exam when pigs fly. (Tao mà được điểm con già Bích cho kì thi toán thì lúc đó lợn sẽ biết bay.A piece of cakevery easy (Ngon như miếng bánh - Chuyện quá dễ dàng ...) This experiment is a piece of cake. (Thử nghiệm này quá dễ dàng.) Writing an essay is a piece of cake for Cường. (Đối với Cường viết bài tiểu luận này dễ như ăn miếng bánh ngọt.)Flesh and bloodfamily (Bà con ruột thịt - Máu mủ, người trong nhà ...) He cannot betray his own flesh and blood. (Ông ấy không thể nào phản bội gia đình của ông ta.) I didn't know that we are flesh and blood. (Tôi đã không biết rằng chúng tôi là ruột rà máu mủ.)High on the hogliving in luxury (Những miếng thịt lợn ngon nhất ở phần trên lưng - Sống trong nhung lụa; giàu có và sang trọng. Ngọc has been high on the hog since the day she was born. (Ngọc sống trong gia đình giàu có, sang trọng từ khi mới chào đời.) Being high on the hog can be dangerous sometimes. (Là một người giàu có đôi khi có thể gặp nguy.)Mumbo jumbononsense or meaningless speech (Nói trăng nói cuội - Nói không ra đường ra sá; nói tào lao thiên tặc; nói bá xàm bá láp ...) I got tired on listening to her mumbo jumbo. (Tao mệt vì nghe chuyện bá xàm bá láp của mụ ta.) She delivered a mumbo jumbo at the church last Sunday. (Chúa Nhật vừa rồi ở nhà thờ, bà ấy nói tùm lum tà la, không ra gi cả.)You don't believe in horoscopes and all that mumbo jumbo, do you?(Mày có tin hay không về lá số tử vi và mấy thứ tào lao thiên tặc đó?)Know the ropesto understand the details (Thành thạo, hiểu rõ từng chi tiết ...) She knows all the ropes about this business. (Bà ta hiểu rõ từng li từng tí về lĩnh vực kinh doanh này.) Anne knows the ropes about Literature. (Anne hiểu biết về Văn học.)Dry runrehearsal (Tập dợt - Làm thử.) Everybody was present for the dry run. (Mọi người đã có mặt để tập dợt.) You all did well in our dry run of this play. (Tất cả các bạn đã tập dợt rất tốt cho màn kịch này.)Blue moonsomething that happens rarely.(Rất hiếm khi, thỉnh thoảng lắm, họa hoằn - Năm thì mười họa; ít khi xảy ra; chó táp nhằm ruồi ...) Her smile is a blue moon. (Năm thì mười họa mới thấy nụ cười của bà ta.) Winning this game is a blue moon for our school. (Thắng được ván này là 'chó táp nhằm ruồi' của trường bọn mình.)Thuận: Does your husband ever bring you flowers? (Ông xã chị có bao giờ mua hoa cho chị không?)Thảo: Once in a blue moon.(Mỗi khi có 'trăng tròn lần thứ nhì trong một tháng' - Cứ 3 năm thì có một lần trăng tròn 2 lần trong tháng đó và trăng sẽ có màu xanh.)An arm and a legvery expensive (Một cánh tay và một cái chân - Rất đắt tiền ...) The new refrigerator cost him an arm and a leg. (Cái tủ lạnh mới đáng giá một cánh tay và một cái chân của ông ấy - quá đắt tiền) I'm not fond of shopping for things that cost an arm and a leg. (Tôi không ưa thích mua sắm những thứ mà phải chi phí mất đi một cánh tay và một cái chân.)The whole nine yardseverything, all of it (Mọi thứ, tất cả, hoàn toàn, không chừa ra một tí ...) She gave the whole nine yards to win this game. (Cô ta đem hết tất cả những gì cô có để thắng trò chơi này.) They took my wallet, my keys, my shoes, – the whole nine yards! (Chúng lấy ví của tao, chìa khóa của tao, đôi giầy của tao, tất cả mọi thứ!)Tie the knotget married (Lập gia đình - Lấy vợ, có chồng ...) My parents tied the knot twenty years ago. (Bố mẹ tôi lấy nhau hai mươi năm về trước.) Thảo is planning to tie the knot next year. IThảo dự tíng sẽ lập gia đình vào năm tới.)Salad daysyouthful, foolish days (Những ngày còn thơ, những ngày bé dại ...) His salad days are all gone now. (Tuổi thơ ấu, khờ dại của hắn đã đi qua.) Enjoy your salad days while you can. (Thưởng thức tuổi thư sinh của mày trong khi mày còn có thể.)Van Gogh's ear for musictone deaf (Người bị điếc một tai như Van Gogh đã cắt một tai cho người yêu - ám chỉ họ không nghe được giai điệu của âm nhạc ...) They expect me to teach piano to someone who has Van Gogh's ear for music.(Họ mong là tôi dạy dương cầm cho người không biết tông của âm nhạc.) It's not my fault if you have Van Gogh's ear for music. (Không phải lỗi ở tao mà mày không nghe được giai điệu của âm nhạc.) Wear your heart on your sleeveto freely express your emotions (Tự do hoặc tự nhiên bày tỏ cảm xúc của mình ...) She told me to wear my heart on my sleeves. (Nàng bảo tôi cứ tự nhiên bày tỏ cảm xúc.) Wearing your heart on your sleeves can make you feel very comfortable. (Bày tỏ cảm xúc một cách tự do có thể tạo cho bạn cảm thấy rất thoải mái. Dead ringera duplicate, 100% identical (Sao nguyên bản chính - sao chép giống 100%, giống nhau như đúc.) This key is a dead ringer to the old one. (Chìa khóa này giống chìa khóa cũ như đúc.) Ashley is the dead ringer of Mary Kate. (Ashley giống Mary Kate như in.) At the drop of a hatimmediately, without delay She's willing to sing onstage at the drop of a hat. I'm ready to go on a vacation at the drop of a hat. Slap on the wrista very mild punishment The principal gave him a slap on the wrist for cheating on the exam. My mom just gives us slaps on the wrist when we do something wrong. 42. That wayin love Don't take anything seriously unless you're sure that both of you are that way. Mindy is that way with Ian. Happy as a clamvery happy and content Barbie is as happy as a clam with Ken. She's as happy as a clam, she couldn't ask for more. Come cleanto confess Hilary came clean after her conscience got to her. I want you to come clean right away. Well readknowledgeable through having read a lot of things Anne is a well-read girl. You don't have to be well-read to understand this. 46. Laughing stocka figure of laughter or ridicule Dhexter is the laughing stock of the class. Mandy has always been the laughing stock cause he is weak and thin. Class clowna student who is constantly making jokes to attract attention Felix is the class clown of the year. John is the best class clown, he can make you laugh your heart out. Tall storyan unbelievable story Aaron likes to make tall stories so don't believe everything he says. I hate guys who make tall stories to attract attention. Filthy richVery richThere are too many filthy rich people now.The filthy rich can afford that kind of thing, but I can't.I wouldn't mind being filthy rich. I sort of feel sorry for the filthy rich.Shilly-shallyto be undecidedJohn is being shilly-shally about moving to another place. He is shilly-shally about asking her to marry him. Night owla person who is active late at night (Con cú vọ sống về đêm - Một người có đời sống hay hoạt động về ban đêm. Me and my best friends are all night owls, we like to party.(Tôi và bạn tôi là những con cú mèo sống về đêm, bọn tôi thích tham gia vào tiệc tùng, dạ hội.)I love watching movies with a night owl.(Tôi ghiền xem phim - với một con cú mèo sống về đêm.)My roommate is a night owl and usually reads until 5:00 A.M. (Người cùng phòng của tôi là một con cú sống về đêm và thường đọc sách đến 5 giờ sáng)A few night owls stayed at the café all night long.(Một vài tên như cú vọ thức trắng và ngồi ở quán cà phê suốt đêm dài.come away empty-handedto return without anything. (Trở về với hai bàn tay trắng/tay không - Thường gặp trong ngữ cảnh cờ bạc ...)All right, go gambling. Don't come away empty-handed, though.(Được rồi, đi cờ bạc. Đừng có về với hai bàn tay trắng, nhé.)Go to the bank and ask for the loan again. This time don't come away empty-handed.(Đến nhà băng mà vay tiền nữa. Lần này đừng có về nhà trắng tay.)Thảo and Thuận came away from the department store empty-handed.(Thảo và Thuận trở về với tay không từ cửa hàng mua sắm)Trinh Nguyễn came away empty-handed after shopping all morning.(Trinh đi mua sắm cả buổi sáng đã trở về tay không)Hard cheesehard luck - thành ngữ của British(Sự may mắn hiếm có - cái may khó tới ...)Winning that soccer game against the champs will be hard cheese.(Thắng được trận bóng đá đó với các cầu thủ vô địch sẽ là sự may mắn rất khó có.)To get a decent grade in Calculus will be hard luck.(Để được xếp hạng khá tốt trong môn toán tích phân sẽ khó có thể gặp được may mắn.)Dog daysvery hot days during the summer(Những ngày chó phải le lưỡi - Những ngày nóng nực nhất của mùa hè.)I like to go to the beach during the dog days.(Tôi thích đi tắm biển trong những ngày nóng nực của mùa hè.)It's hard to sleep on dog days.(Những ngày nóng chó phải le lưỡi khó mà ngủ được.)Year dota very long time ago.(Một thời gian rất lâu trước đây.) The natives in our country reigned in the year dot.(Những người bản địa ở nước ta đã trị vì một thời gian rất lâu trước đây.) Civilization may have started in the year dot, we can never be sure.(Nền văn minh có thể đã bắt đầu rất từ lâu, chúng ta không bao giờ có thể biết chắc chắn được.)Jot or tittlea tiny amount(Một tí xíu, một chút ít, bé tí ti, một tí tẹo ...)This shirt costs a jot or tittle.(Cái áo này chỉ đáng giá một chút xíu)I only need a jot or tittle more to pay for this candy.(Con chỉ cần một tí tẹo (một vài xu) nữa để trả tiền cho cây kẹo này.In a tricewith no delay(Trong nháy mắt, liền liền một cái một...) He gave me back my money in a trice.(Nó đưa lại tiền cho tao liền liền mà chả cần đợi lâu tí nào.) My Mom can cook spaghetti in a trice.(Má tao nấu bún nhanh như búng ngón tay ...)Pick 'n' mixa range of sweets, chocolates, ice-creams etc., from which a selection can be made(Các thứ thập cẩm - Một khay trộn đủ thứ bánh kẹo, mứt ... trong ngày tết hay tiệc tùng)We can just prepare a pick 'n' mix for my birthday.(Bọn mình có thể chỉ sửa soạn một tiệc thập cẩm đủ thứ cho sinh nhựt của em.) The pick 'n' mix in the party was a blast.(Tự chọn lựa các thức ăn thập cẩm trong buổi tiệc quả là những giây phút thật tuyệt vờiStudents can select parts of the course on a pick-and-mix basis.(Sinh viên có thể tự chọn những phần của khóa học trên cơ sở lựa chọn và pha trộn)End of storythere's no more to be said(Chuyện đã kết thúc - Không còn gì để nói nữa, chuyện đơn giản chỉ có thế thôi ...)I'm done with you, end of story.(Tao xong với mày rồi, không còn chi để nói thêm nữa.)He knows it was the end of story when she left him alone.(Ông ta biết rằng sự việc đã kết thúc khi bà ta để ông lại một mình.I did it because I wanted to. End of story.(Tao đã làm như vậy vì tao muốn làm vậy. Đơn giản thế thôi)If you don't have the money, you don't spend it. End of story.(Nếu mày không có tiền thì đừng tiêu xài. Đơn giản chỉ thế thôi.)Harp onto repeatedly and boringly speak about a topic(Nói lải nhải, nhai đi nhai lại hoặc ca tụng một cách nhàm chán về một vấn đề gì đó...)He's been harping on about the football game for hours.(Nó cứ lải nhải cả mấy giờ đồng hồ về trò chơi đá bóngDon't harp on about that movie, ok?(Đừng có nói lải nhải miết về bộ phim đó, được không nào?)I'm tired of people who keep harping on what is wrong with the country.(Tôi mệt mỏi về những người mà họ cứ nhai đi nhai lại những sai trái đang xảy ra trên đất nước.)Old hatold-fashioned(Cái mủ cũ rích - Lỗi thời - Lạc hậu, hủ lậu, nệ cổ, không hợp thời trang, hết thịnh hành, không còn được ưa chuộng ...)That dress is old-hat.(Cái áo dài đó lỗi thời.)His writing skills are old-hat.(Các kỹ năng viết lách của ông ta khư khư theo lối nệ cổ.)That's a silly idea. It's old hat. (Đó là một ý tưởng ngốc nghếch. Một quan niệm hủ lậu.)Hardly anybody uses typewriters anymore. That's just old hat.(Hầu như không ai sử dụng máy đánh chữ nữa. Đó chỉ là lạc hâu - "cái mủ cũ rích" )Face the musicaccept the bad effects of one's actions(Chịu nghe người khác ca cẩm - Chịu đối mặt với trừng phạt - chịu nhận lãnh hậu quả...)Thuận broke a dining-room window and had to face the music when her father got home. (Thuận làm vỡ một cánh cửa sổ của phòng ăn và sẽ tự chịu ăn đòn khi bố về.)After failing a math test, Thảo had to go home and face the music.(Sau khi thi trượt môn toán, Thảo đã phải về nhà và tự chịu nghe bố mẹ "ca" điếc lỗ tai.)When the missing money was noticed, he chose to disappear rather than face the music.(Khi phát hiện ra rằng tiền bạc bị mất, hắn chọn cách thà biến mất còn hơn là tự nhận tội.)Mad as a hattertotally mad, crazy(Khùng nặng; nổi điên; bị chạm thần kinh; điên cuồng rồ dại; phát điên cuồng lên)Vào thế kỷ 18 và 19 tại Anh Quốc người ta dùng thủy ngân để làm ra nỉ, những người thợ làm mũ nỉ bị bịnh khùng vì số lượng sắt tích lũy trong người từ thủy ngân. Do đó mà có thành ngữ trên.He became mad as a hatter when his family left him.(Nó đã trở thành rồ dại khi bị gia đình bỏ rơi nó. Excessive use of drugs can make you mad as a hatter.(Sử dụng các loại thuốc quá độ có thể gây nên điên khùng.)Keen as mustardvery enthusiastic(Rất nồng nàn; rất nhiệt tình; rất hăng hái; rất phấn khởi; rất hào hứng - Ủng hộ nhiệt liệt cho ai hay điều gì đó ...)Mù tạc thì có vị cay nồng do đó mà người Anh họ ví sự nhiệt tâm nồng nàn như mù tạc ... She can't wait to go to university. She's as keen as mustard..(Cô không thể chờ cho đến lúc vào đại học nổi. cô ta quá nhiệt tâm.) She’s as keen as mustard. She always gets here first in the morning and she’s the last to leave work in the evening.(Bà ta rất hăng hái trong công việc. Luôn luôn đi sớm về trể và là người cuối cùng ra về vào mỗi buổi chiều.)Upper crustsociety superior(Vỏ phía trên của ổ bánh mì - Thượng cấp; cấp trên; bề trên; cao cấp; những người quyền cao chức trọng ...) His job is of the upper crust.(Công việc của ông ta là của thượng cấp.) Being with the upper crust can make you feel small and inferior.(Đứng bên cạnh với những người quyền cao chức trong trong xã hội làm ta cảm thấy nhỏ bé và thua kém.)Trang Eugene speaks like that because she pretends to be from the upper crust, but her father was a miner. (Trang Eugene nói như thế bởi vì cô ấy giả vờ là cô là người từ những thành phần có quyền cao chức trọng, nhưng bố của cô là một ông thợ mỏ.)Vinnie is from the upper crust, but he is penniless.(Vinnie xuất thân từ giới thượng lưu, nhưng ông không có một xu dính túi.)Hissy fita temperamental outburst, a tantrum(một tánh khí nóng nảy hay bùng nổ; nổi giận; tự nhiên nổi cáu...)Thường xảy ra ở phụ nữ lớn tuổi hay nổi cáu, phát điên lên khi ai đó làm phật lòng cho dù chuyện không đâu ... Quyên had a hissy fit when she found out that they ate ice cream without her.(Tự nhiên Quyên nổi đóa khi nó biết đám trẻ ăn kem không rủ nó.) She threw a hissy fit when she found out the last pair of shoes had been sold.(Bỗng dưng bà ta bùng nổ vì nổi giận lúc họ bán mất đi đôi giầy cuối cùng.) Just because I forgot your birthday, theres no reason to throw a Hissy Fit(Anh chỉ quên mất sinh nhật của em, chuyện có gì đáng để em nổu cáu lên với anh.)My computer had a hissy fit and then just quit working.(Máy vi tính của tao nó phát nóng rồi hết làm việc luôn.)Quality timeTime during which one focuses on or dedicates oneself to a person or activity[ "Quality time" (QT) dùng để ám chỉ về sự dành tất cả thời gian với người khác hay một việc gì cho riêng mình ...] I need to spend quality time with my dog.(Tôi cần phải dành riêng thời gian quí nhất với con chó của tôi.) Mimi likes it when I spend quality time with her during weekends.(Con Mimi rất thích khi tôi dành hết thời gian với nó trong suốt mỗi cuối tuần.)Save face avoid embarrassment(Rửa mặt - Im lặng hay làm một cái gì đó để giữ gìn phẩm giá hay danh dự của một người khi đã phạm một lỗi lầm nào đó ...) She didn't speak out to save face.(Bà đã im lặng để duy trì phẩm giá của bà.) Maybe you can save face by staying at home.(Có lẽ mày nên ở nhà để giữ lấy danh dự của mày.)Oanh didn't get the joke, but she laughed along to save face & hoped that no one would ask her to explain the punch line.(Oanh không hiểu câu chuyện tiếu lâm, nhưng nàng đã cười theo để giữ danh dự & hy vọng sẽ không có người bắt cô phải giải thích tác dụng của câu hài hước bất ngờ ấy ra sao.)Lie lowkeep oneself or one's plans hidden; bide one's time to act(Làm một chuyện gì đó bị để ý nên phải im hơi một thời gian ...) Cường lay low so that the teachers will forget his naughtiness.(Cường phải ngưng các trò quậy phá để các thầy quên đi những tục tĩu của nó.) I think we need to lie low for a while.(Tao nghĩ là tụi mình hãy im hơi một thời gian.)All we could think to do was to get into the woods - any woods - as fast as possible and just lie low.(Chúng tôi nghĩ chỉ có cách là trốn vào rừng - bất cứ rừng nào - càng nhanh càng tốt và im hơi một thời gian.)The robber said that he would lay low for a short time after the robbery.(Thằng ăn trộm đã nói rằng nó sẽ nằm im một thời gian ngắn sau vụ cướp vừa rồi.)Fetchgood(tốt, đẹp, ngon ...) That sweater you're wearing is so fetch.(Cái áo ấm mà mày đang mặc đó rất đẹp. The food they serve at the cafeteria is really fetch.(Thức ăn mà họ phục vụ ở căn tin rất ngon.)Better halfone's husband or wife(Nhà tôi - Vợ tôi; bạn gái; thường đàn ông dùng nhiều hơn) Vinnie loves his better half.(Vinnie yêu vợ của ông.) I'd like you to meet my better half Thảo.(Em muốn chị gặp Thảo người yêu của em.)My better half won't be coming tonight.(Nhà tôi sẽ không đến tối nay.)Pin moneyany small amount of money which might be earned by children or the low-paid for some service(Ám chỉ cái kẹp dùng để kẹp tiền trong túi - Tiền túi, Số tiền ít ỏi của ai cho hoặc làm ra, một số tiền lẻ để dùng bất ngờ ...) The rich man only gave a pin money to the room boy.Ông nhà giàu chỉ cho thằng bé dọn phòng một tí tiền.) My brother keeps his pin money in his closet.(Anh tôi cất giữ tí tiền ít ỏi mà anh đã làm được trong tủ quần áo.)working two days a week in the boutique gave her a little pin money(Làm việc hai ngày một tuần trong tiệm quần áo chỉ cho nàng một tí tiền túi.Over the moonvery happy or delighted(Lên cung trăng - Bay lên mây, vui sướng, hạnh phúc như sống trên cung trăng cùng chị Hằng.... His letter made me feel over the moon.(Bức thư của anh làm tôi hạnh phúc và vui sướng như sống trên cung trăng.) Money won't make you over the moon.(Tiền bạc sẽ không làm ta hạnh phúc và vui sướngAsk someone outinvite someone on a date(Chuyện trai gái; ngỏ lời cầu hỏi - Mời bạn đi chơi riêng để bày tỏ tình yêu ...) I can't wait for him to ask me out.(Tao không thể chờ nổi để anh ấy mời tao đi chơi riêng với ảnh.) Lộc asked Ngọc out but she refused his request.(Lộc đòi dắt Ngọc đi chơi riêng để ngỏ lời nhưng nàng từ chối.)Wear offfade away(Phai mờ dần, lu mờ dần, biến mất dần, rút êm ...) The print on her shirt has worn off.(Hoa văn in trên áo đã phai nhạt dần.) I'm sure that this picture will not wear off.(Tôi bảo đảm bức tranh này sẽ không phai màu.) Faded away like a woodcock leaves a weasel.(Rút êm như chim mỏ nhát gặp chồn.)shy awayto avoid someone or something(Né tránh - Rụt rè, nhút nhát, áy náy, e dè ....) I can understand why the dog would shy away.(Tao không hiểu tại sao con chó nó nhút nhát bỏ đi như thế.) The dog shies away from Vinnie since he kicked it. (Con chó nó áy náy né tránh ông Vinnie sau lần ông ta đá nó.)Red-letter daya special day(Ngày của chữ màu đỏ - Trong lịch của nhà thờ, đây là ngày lễ hoặc là một ngày đặc biệt nào đó...) It is a red-letter day so we celebrated.(Đó là một ngày lễ vì vậy chúng ta đã ăn mừng When will the next red-letter day be?(Khi nào sẽ là ngày nghỉ lễ kế tiếp? Today was a red-letter day in our history.(Hôm nay là một trọng đại trong lịch sử của chúng ta.)Good as goldwell-behaved and obedient (Tốt như vàng - Cư xử tốt và biết vâng lời ...) Thuận is a girl who is as good as gold.(Thuận là đức con gái cư xử tốt và biết vâng lời.) My mother raised us all to be good as gold.(Mẹ tôi đã nuôi dạy tất cả chúng tôi trở thành người thật tốt - tốt như vàng, biết vâng lời ...)The full montycomplete, the whole thing (Trọn vẹn, hoàn toàn, đầy đủ chi tiết ...) He should give me the full monty details about this contract.(Ông ấy phải cho tôi đầy đủ mọi chi tiết về hợp đồng này.) I want you to give me the full monty about this subject.(Thầy muốn em nộp nguyên vẹn về chủ đề này cho thầy.All agogexcited, in high spirits (Hồi hộp, nhôn nhao, nóng nảy chờ đợi ... He was all agog for our field trip.(Nó nhôn nhao nóng lòng chờ đợi cho cuộc đi thực tập của chúng tôi.) The cheerleaders are all agog for the next football game.(Đội cổ vũ đang xôn xao chờ đợi ván bóng đá tiếp theo.)Heavy metalhard rock music (Loại nhạc kích động mạnh của giới trẻ Mỹ.) I can't understand why she likes listening to this heavy metal.(Tao chả hiểu nổi tại sao nhỏ đó lại thích nghe loại nhạc inh tai, điếc óc này.) My mom finds heavy metal annoying.(Mẹ tôi cảm thấy loại nhạc kích động mạnh như kim loại nặng nề gây quá nhiều phiền nhiễu.)Like billy-Oan extreme standard of comparison (một cách so sánh tột bực - Hết sức mạnh, hết sức giống, hết sức nhiều ...) She cried like billy-O when her father died.(Cô ấy khóc như mưa khi bố cô qua đời.) It rained like billy-O last night.(Tối qua mưa rơi như thác đổ.)A wide bertha goodly distance, avoid Give Mary a wide berth. She's in a very bad mood...(Tránh xa con bé Mary ra. Nó đang trong trạng thái rất xấu...) You should give a wide berth to Maria, she can be a bad influence on you.(Mày nên tránh xa con bé Maria ra, nó có thể lây thói hư tật xấu cho mày.)The dog we are approaching is very mean. Better give it a wide berth.(Con chó mà mình sắp đến gần nó rất hắc búa. Tốt hơn là né xa nó ra một tíCup of teaan activity that you like or at which you are superior(Các hoạt động mà mình thích nhất hay trội nhất ...) Chemistry is not my cup of tea.(Môn hóa học không phải là môn tôi thích nhất.) "Thuận, would you like to go ice-skating tomorrow evening with me?(Thuận ơi, em muốn mai em đi chơi trượt băng với chị không?)"To be honest, Thảo, ice-skating's not really my cup of tea. Would you like to go to the cinema instead?"(Chị Thảo à, em nói thiệt với chị chứ trò trượt băng không phải môn em thích lắm. Chị có thích đi xem Xi-Nê thay cho nó không?)Scarperdepart hastily, leave quickly, escape (đi một cách vội vã, vọt lẹ, tẩu thoát...đây là tiếng lóng có vần [Scapa Flow = go]) You need to scarper now before Jim gets here.(Mày cần phải đi ngay bây giờ trước khi thằng Jim nó đến đây.) The prisoners are planning to scarper on Sunday.(Mấy tên tù dự trù tẩu toát vào Chúa Nhật.)Het upagitated (Kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng, nóng nảy ...) She got het up when she heard about the accident.(Bà ta bị kích động mạnh khi nghe tin về tai nạn.) Don't get so het up, everything will be fine.(Đừng có nóng nảy quá như thế, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)Chick flicka film which story revolves around a woman (một bộ phim mà câu chuyện xoay quanh một phụ nữ) My sister loves watching chick flicks.(Chị tôi thích xem những bộ phim tình cảm ướt át của phụ nữ.) Her boyfriend loved the chick flick that they saw in the theaters.(Thằng bồ của con nhỏ ấy thích chuyện tình đẫm lệ trong bộ phim mà chúng đã xem trong rạp chiếu bóng.)My old chinamy lovely friend (Đây là từ lóng có vần - My Old China. China Plate = Mate = Friend Ana has been my old china since first grade.(Ana là bạn thân nhất của tôi kể từ lớp 1.) I trust my old china wholeheartedly.(Tôi tin ở bạn thân yêu nhất của tôi với tất cả trái tim.)With bells oneager, ready to participate (Háo hức, hăm hở sẵn sàng để tham gia ...) I'm sure she will take part in the play with bells on.(Tôi tin tưởng rằng chị ấy sẽ háo hức tham gia một vai trong vở kịch.) Dodie joined the PEP squad with bells on.(Dodie đã gia nhập đội cổ vũ cho trường học một cách hăm hở.)Beyond the paleunacceptable (Không thể chấp nhận được.) I'm sorry but your reason is beyond the pale.(Rất tiếc nhưng lý do của bạn quá xa ngoài sự có thể chấp nhận được.) I'm afraid what your offering is beyond the pale.(Tôi e rằng những đề nghị của bạn là vượt quá sự có thể chấp nhận.)Pork pieslies (Đây là một cụm từ lóng có vần của người Cockney pies thì có vần với lies. Khi có ai dùng cụm từ Pork pies bạn sẽ hiểu ngầm là lies = nói láo Danny knows it when Ron tells pork pies.(Danny biết ngay khi Ron nói láo Don't even try to tell me pork pies, Lis(Đừng bao giờ cố thử để nói láo với tao nghe Lis.)Keep schtumsay nothing I want you to keep schtum when your sister asks you about this project. Mira failed to keep schtum about the surprise party I planned.Joined at the hipinseparable Jim is joined at the hip with his band. Ela and Charmee has been joined at the hip since they were kids.Eat humble pieact apologetically after admitting a mistake John ate humble pie in front of the whole class this morning. She wouldn't eat humble pie, she's too proud to do that.One stop shopa place like a shop where you can find all your necessities I would like it if there's a one stop shop near our house. She is planning to turn this small store into a big one stop shop.One's name is mudsomeone is unpopular Who does he think he is, his name is mud? Do you think people will listen to you? Your name is mud.Fancy freewithout any ties or commitments My aunt enjoys living a fancy free life. She's kind of tired of being committed, she wants to be fancy free.Veg outrelax in a slothful manner Jimmy likes to veg out after school. I will veg out after I finished this report.Whet one's appetiteto increase the interest of someone to something especially food. The smell coming from the kitchen surely whet my appetite. I wonder what could whet Mimi's appetite, she hasn't been eating since Monday.As nice as ninepenceneat, tidy, well-ordered Her room is as nice as ninepence. Miranda can make the garden look as nice as ninepence.A little bird told mea secret source told me I found out about your plan when a little bird told me about it. A little bird told me that you like me, is it true?have ants in your pants(Kiến bò trong quần - Đứng ngồi không yên) Vinnie had ants in pants because he knew that he had to make a presentation at school.Quyên had ants in her pants because she couldn’t wait for the arrival of her grandma and grandpa.cold fisha person who is unfriendly or does not mix with others (Một người có máu lạnh như cá, thiếu thân thiện, không bạn không bè, không hợp với người khác ...) The man is a cold fish and he has very few friends.(Tên đàn ông này có máu lạnh lùng không được thân thiện lắn và chẳng có mấy ai làm bạn.)She's such a cold fish, no guy would want to date her.(Con nhỏ ấy nó lạnh nhạt làm sao, chả có tên con trai nào tán tỉnh) Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 26 tháng 12 2012 Phạm Công Hiển Chào Mừng Quí Khách đã đến với Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Facebook ... Đọc thêm »
Chào mừng quí khách đã đến với ANCNVRê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào Hoo Hoo! Egg Idioms - Thành ngữ về trứnggood eggGood egg - Một người có nhân cách, tự chủ, đáng tin cậy và tốt bụng. - He seems like a good egg. I'll take a chance on him.(Có vẻ ông ta là một người đáng tin cậy. Tao sẽ bắt lấy cơ hội nơi ổng)- He's a good egg, your brother - he visited me every day while I was ill.(Anh của mày tốt bụng và quan tâm đến mọi người - Anh ấy thăm tao mỗi ngày khi tao bị ốm.) Trang Chủ egg someone onegg someone on - khuyến khích, đôn đốc, động viên, xúi giục hoặc thách thức ...thường là những chuyện ngu ngốc!- Lộc wouldn't have done the dangerous experiment if his brother hadn't egged him on. (Thật ra thì Lộc sẽ chẳng làm chuyện nguy hiểm nếu anh của cậu không xúi bậy hay thách thức cậu.)- The two boys kept throwing stones because the other children were egging them on.(Hai thằng nhỏ cứ liệng đá bởi vì các đứa trẻ khác đang xúi dục chúng.)Go fry an egg!Cút đi, đi chỗ khác chơi, đừng quấy rối, Đi làm chuyện gì đi ... và các diễn đạt tục tiểu khi nổi nóng! Ví dụ"- Go away and stop bothering me! Go fry an egg! Cút đi đừng quấy rầy tao! (Đi phơi nắng cho cháy da như trứng chiên - đi chiên cái trứng đi!)- Get out of my way! Go fly a kite!Tránh ra, đi chỗ khác!(Con nít - Đi thả diều đi!)- go away, get out- Eat me, you little shit.- fuck off - go fly a kite - go fry an egg - go fuck yourself - go jump in the lake goose egg 1. Bị u đầu ... u trán ... - I walked into the edge of the door and got a terrible goose egg.2. Bị ăn trứng Vịt hay bị điểm zero...- At the end of the game there was nothing but goose eggs next to our name.have egg on one's faceCảm thấy xấu hỗ, bị mang tiếng xấu ...Làm việc gì đó sai và cảm thấy bị xấu hỗ như mặt dính lọ nồi hay dính ghèn khi ra đường ...Ví dụ:- She's really got egg on her face! - I was completely wrong, and now I have egg on my face. - You'll be the one who has egg on your face if it goes wrong.- If the computer problems continue, then the software giant will have egg on its face.Đôi khi hay gặp trong lối nói khác như: "with egg on your face": - People who supported him came away with egg on their faces.Cụm từ này cũng có nghĩa gần như "blow up in your face"He that would have eggs must endure the cackling of hens.Tục ngữ. Muốn ăn trứng thì phải chịu khó nghe tiếng gà cục tác. Hoặc là:Anh nào đó mà muốn có con hả thì phải biết chịu đau khi rặn đẻNgụ ý là muốn thành công trong công việc thì phải chịu kham khổ - Muốn trở thành Bác sĩ thì phải chịu khó học hành ... đại loại như thế!Ví dụ:Thuận: I'm tired of working after school. All the customers at the store are so rude. OGXT: But you wanted money to buy a car. He that would have eggs must endure the cackling of hens, dear.Kill the goose that lays the golden egg(s).Prov. To destroy something that is profitable to you. Fred's wife knew he wasn't happy in his job, even though it paid well; still, she felt that advising him to leave it would be killing the goose that laid the golden eggs. 1. Lit. [for a hen, etc.] to deposit an egg. Old Red stopped laying eggs, so we stewed her for Sunday dinner.2. Fig. [for someone] to do something bad or poorly; to perform poorly on stage. I guess I really laid an egg, huh? The cast laid an egg in both performances.one's (butter and) egg moneyThành ngữ của người nhà quê !!!Đây là tiền từ bơ và trứng mà người nhà quê trong nông trại họ có được để dành cho lúc mưa gió hay bệnh hoạn - Thường là của các bà mẹ lượm trứng gà và vắt sữa bò để làm bơ ...Ví dụ:- Mộc Thanh was saving her butter and egg money for a new TV. Cường rủ Lộc:- I've got my egg money. Let's go shopping..put all one's eggs in one basket(a) To make everything dependent on only one thing; to place all one's resources in one place, account, etc. (If the basket is dropped, all is lost.) - Don't invest all your money in one company. Never put all your eggs in one basket. - I advise you to diversify and not to put all your eggs in one basket.(b) To risk losing everything by putting all your efforts or all your money into one plan or one course of action - If you're going to invest the money, my advice would be don't put all your eggs in one basket.(c) To risk your money or your reputation in support of one idea or plan- I didn't want to put all my eggs in one basket, so I played five different lottery games, but lost all of them.Etymology: based on the idea that if all the eggs you got from your chickens are in one basket ( container) and you drop it, you will lose all your eggsrotten egg và bad egg(a) Một người bị khinh bỉ đầu đường xó chợ, hoặc là 1 tên có bụng dạ một xấu xa, thối tha như trứng ung ...(b) Một tên vào tù ra khám, một người hay lừa đảo, không đáng tin cậy, một tên láo khoét hay hứa hẹn những điều tốt lành mà chả bao giờ làm nên sự ... Ví dụ:- That guy is a real rotten egg.- She sure has turned out to be a rotten egg- He had served several years in prison. He is a bad egg!Trong ngôn ngữ đường phố các bạn có thể nghe thấy từ Rotten Eggs (Trứng ung) được thay thế cho nhiều cách nói lóng khác nhau: Ví dụ: - What a shitty day được đổi thành "What a rotten eggs day" - She's being such a bitch được đổi thành "She's being such rotten eggs"- Claire can't have babies. She's got rotten eggs (Buồng trứng của Claire hết làm việc hay bị ung ...)- I had rotten eggs for breakfast and my breath smell like rotten eggs. What a rotten eggs day. (Xì Hơi bay mùi trứng cả ngày!)- Man I have some rotten eggs. (bị cóng ... hì hì ~~~)teach one's grandmother to suck eggsFig. to try to tell or show someone more knowledgeable or experienced than oneself how to do something. Don't suggest showing Mary how to knit. It will be like teaching your grandmother to suck eggs. Don't teach your grandmother to suck eggs. Bob has been playing tennis for years.walk on eggs and walk on thin iceFig. to proceed very cautiously; to be in a very precarious position. (Fig. on the image of someone walking on something that offers little support and may collapse at any moment.) I have to remember that I'm walking on eggs when I give this speech. Careful with radical ideas like that. You're walking on thin ice.You cannot make an omelet without breaking eggs.Prov. In order to get something good or useful, you must give up something else. Jill: Why do they have to tear down that beautiful old building to build an office park? Jane: You can't make an omelet without breaking eggs. Alan: We may make more money by raising our prices, but we'll also upset a lot of customers. Fred: You can't make an omelet without breaking eggs.(as) sure as eggs (are/is eggs) (British & Australian old-fashioned)something that you say when you are certain about what is going to happen or what someone will do He'll be back again next week asking for more money, sure as eggs is eggs.a bad egg (mainly American informal)someone who behaves in a bad or dishonest way He's a bad egg - don't believe anything he says.a chicken and egg situationa situation in which it is impossible to say which of two things existed first and which caused the other It's a chicken and egg situation - I don't know whether I was bad at the sciences because I wasn't interested in them or not interested in them and therefore not good at them.a curate's egg (British)something which has both good and bad partsUsage notes: A curate is a priest. There is a joke about a curate who was given a bad egg and said that parts of the egg were good because he did not want to offend the person who gave it to him.Queen's College is something of a curate's egg, with elegant Victorian buildings alongside some of the ugliest modern architecture.a nest eggan amount of money that you have saved Regular investment of small amounts of money is an excellent way of building a nest egg.can't boil an egg (humorous)if someone can't boil an egg, they are not able to cookUsage notes: This phrase comes from the idea that boiling an egg is a very easy thing to do.Don't expect a dinner invitation from Laura - she can't boil an egg.lay an egg (American informal)to fail to make people enjoy or be interested in something - Our first two sketches got big laughs, but the next two laid an egg.over-egg the pudding (British)to spoil something by trying too hard to improve it - As a director, I think he has a tendency to over-egg the pudding, with a few too many gorgeous shots of the countryside.teach your grandmother to suck eggs (British & Australian)to give advice to someone about a subject that they already know more about than you You're teaching your grandmother to suck eggs, Ted. I've been playing this game since before you were born!You can't make an omelette without breaking eggs.something that you say which means it is difficult to achieve something important without causing any unpleasant effects Twenty jobs will have to be cut if the company's going to be made more efficient. But you can't make an omelette without breaking eggs.Thảo luận, ý kiến hay thắc mắcCập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 30 tháng 10 2012Phạm Công Hiển Chào mừng quí khách đã đến với ANCNV Rê chuột vào ► Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt ◄ Rê chuột vào ► Face... Đọc thêm »